[Thành ngữ tiếng Trung] Mua dây buộc mình – Trác kiển tự phọc

0
866

[Thành ngữ tiếng Trung] Mua dây buộc mình – Trác kiển tự phọc –  作茧自缚

Loading...

Mua dây buộc mình
Trác kiển tự phọc
作茧自缚
作繭自縛
zuò jiǎn zì fù
Dịch nghĩa: Mua dây buộc mình
Mua dây buộc cổ; Tự chui đầu vào rọ

【解释】:比喻做了某件事,结果使自己受困。也比喻自己给自己找麻烦。(Bǐyù zuòle mǒu jiàn shì, jiéguǒ shǐ zìjǐ shòu kùn. Yě bǐyù zìjǐ jǐ zìjǐ zhǎo máfan.)
Giải thích: Ví với làm việc gì đó khiến mình gặp khó khăn, cũng ví với tự gây phiền phức.
Giải thích âm Hán Việt: Trác: làm. Kiển: kén. Phọc: trói

VD: 我帮了忙,出了力,反而不讨好,岂不是作茧自缚吗? (Wǒ bāngle máng, chūle lì, fǎn’ér bù tǎohǎo, qǐ bùshì zuòjiǎnzìfù ma?)
Tôi ra sức giúp đỡ, trái lại không được gì, há chẳng phải mua dây buộc mình sao?
有些人总是自寻烦恼,作茧自缚。(Yǒuxiē rén zǒng shì zì xún fánnǎo, zuòjiǎnzìfù.)
Có vài người luôn tự gây phiền phức, mua dây buộc mình.

English: Spin a cocoon around oneself; Be caught in one’s own trap.

Loading...