[Thành ngữ tiếng Trung] Dở khóc dở cười – Khốc tiếu bất đắc

0
304

[Thành ngữ tiếng Trung] Dở khóc dở cười – Khốc tiếu bất đắc – 哭笑不得

Dở khóc dở cười
Khốc tiếu bất đắc
哭笑不得
kū xiào bù dé
Dịch nghĩa: Dở khóc dở cười
Dở khóc dở mếu

【解释】:哭也不好,笑也不好。形容很尴尬。(Kū yě bù hǎo, xiào yě bù hǎo. Xíngróng hěn gāngà.)
Giải thích: Khóc không được mà cười cũng không xong. Ví với vô cùng lúng túng.
Giải thích âm Hán Việt: Khốc: khóc. Tiếu: cười. Bất: không. Đắc: có thể.

VD: 看这种节目,真是让人哭笑不得。(Kàn zhè zhǒng jiémù, zhēnshi ràng rén kūxiàobùdé.)
Xem chương trình kiểu này, thật khiến người ta dở khóc dở cười.
每次想起那件事都会使我哭笑不得。(Měi cì xiǎngqǐ nà jiàn shì dūhuì shǐ wǒ kūxiàobùdé.)
Mỗi khi nhớ lại chuyện đó đều khiến tôi dở khóc dở cười.

English: Not to know whether to laugh or cry; To be half laughing and half crying.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...