[Thành ngữ tiếng Trung] Đánh đến chết cái nết không chừa – Giang sơn dị cải, bản tính nan di

0
1256

[Thành ngữ tiếng Trung] Đánh đến chết cái nết không chừa – Giang sơn dị cải, bản tính nan di – 江山易改,本性难移

Đánh đến chết cái nết không chừa; Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
Giang sơn dị cải, bản tính nan di
江山易改,本性难移
江山易改,本性難移
jiānɡ shān yì ɡǎi, běn xìnɡ nán yí
Dịch nghĩa: Đánh đến chết cái nết không chừa
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
Núi sông còn dễ đổi dời, chó đen giữ mực bao đời trắng ra

【解释】:人的本性的改变,比江山的变迁还要难。形容人的本性难以改变。([Jiěshì]: Rén de běnxìng de gǎibiàn, bǐjiāngshān de biànqiān hái yào nán. Xíngróng rén de běnxìng nányǐ gǎibiàn.)
Giải thích: Thay đổi bản tính con người còn khó hơn dời đổi giang sơn. Ví với bản tính con người rất khó thay đổi.
Giải thích âm Hán Việt: Dị: dễ. Cải: thay đổi. Nan: khó. Di: di chuyển; thay đổi

VD: 看江山易改本性难移,我滚了,别留恋。(Kàn jiāngshān yì gǎi běnxìng nán yí, wǒ gǔnle, bié liúliàn.)
Xem ra đánh đến chết cái nết không chừa, tôi biến đây, đừng lưu luyến.
你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。真是江山易改,本性难移。(Nǐ zǒng shì zhèyàng bù ài shōushí, lǚcì shuō nǐ, nǐ zǒng bù tīng. Zhēnshi jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí.)
Bạn luôn không thích dọn dẹp, nói nhiều lần rồi cũng không nghe. Đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

English: A leopard can’t change its spots; Old habits die hard.
It’s easy to change rivers and mountains but not a person’s nature.

[Thành ngữ tiếng Trung] Đánh đến chết cái nết không chừa