[Thành ngữ tiếng Trung] 50 thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất

1
1524

50 thành ngữ tiếng Trung thông dụng

 Một số thành ngữ thông dụng được sử dụng rất nhiều trong đời sống

1. Án binh bất động 按兵不动  Ànbīng  bù dòng

Loading...

2. An cư lập nghiệp – 安家立业  (ānjiā lì yè)

3. Anh em bốn biển một nhà – 四海之内皆兄弟  (Sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì)

4. Anh em như thể tay chân – 兄弟如手足; 手足之情 (Xiōngdì rú shǒuzú; shǒuzú zhī qíng)

5. Ăn cây nào rào cây ấy – 食树护树  (Shí shù hù shù)

6. Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan) – 吃力扒外  (Chīlì pá wài)

Loading...

7. Ăn miếng trả miếng – 以眼还眼 、以牙还牙 (Yǐ yǎn hái yǎn, yǐyá hái yá)

8. Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng – 吃一碗粥 、走三里路 (Chī yī wǎn zhōu, zǒu sānlǐ lù)

9. Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn – 三十六计 ( 策 ), 走为上计 ( 策 )(Sānshíliù jì (cè), zǒu wéi shàng jì (cè))

10. Bát nước đổ đi khó lấy lại – 覆水难收 (Fùshuǐ nánshōu)

11. Bằng mặt không bằng lòng – 貌合神离 (Mào hé shénlí)

Loading...

12. Bắt cá hai tay – 脚踏两只船 hoặc 双手抓鱼 (Jiǎo tà liǎng zhī chuán hoặc shuāngshǒu zhuā yú)

13. Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe – 知无不言 ,言无不尽 (Zhī wúbù yán, yán wúbù jìn)

14. Biết vậy chẳng làm – 悔不当初; 既有今日,何必当初 (Huǐbùdāngchū; jì yǒu jīnrì, hébì dāngchū)

15. Bình cũ rượu mới – 旧瓶装新酒 (jiù píng zhuāng xīn jiǔ)

16. Cá không ăn muối cá ươn – 不听老人言、吃亏在眼前 (Bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài yǎnqián)

17. Cá lớn nuốt cá bé – 大鱼吃小鱼 ; 弱肉强食 (Dà yú chī xiǎo yú; ruòròuqiángshí)

Loading...

18. Cá mè một lứa – 难兄难弟 ( 一丘之貉 ) (Nànxiōngnàndì (yīqiūzhīháo)

19. Cải lão hoàn đồng – 返老还童 (Fǎnlǎohuántóng)

20. Cái nết đánh chết cái đẹp – 德重于貌 (Dé zhòng yú mào)

21. Cải tà quy chính – 改邪归正 (Gǎixiéguīzhèng)

Loading...

22. Câm như hến – 噤若寒蝉 (Jìnruòhánchán)

23. Cẩn tắc vô áy náy – 有备无患 (Yǒubèiwúhuàn)

24. Cầu được ước thấy – 得心应手 (Déxīnyìngshǒu)

25. Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng – 树欲静而风不止 (Shù yù jìng ér fēng bùzhǐ)

26. Cây ngay không sợ chết đứng – 真金不怕火炼 ; 身正不怕影子斜 (Zhēn jīn bùpà huǒ liàn; shēn zhèng bùpà yǐngzi xié)

27. Có công mài sắt có ngày nên kim – 铁杵磨成针 (Tiě chǔ mó chéng zhēn)

Loading...

28. Có chí thì nên – 功到自然成 ; 有志竞成 (Gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng)

29. Có tiền mua tiên cũng được – 钱能沟通神 ; 钱大买钱二炮 (Qián néng gōutōng shén; qián dà mǎi qián èr pào)

30. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh – 万变不离其宗 (Wàn biàn bùlí qí zōng)

31. Con ông cháu cha – 王孙公子 (公子哥儿) (Wángsūn gōngzǐ (gōngzǐgē er)

32. Con sâu làm rầu nồi canh – 害群之马 ; 一条鱼腥了一锅汤 (Hàiqúnzhīmǎ; yītiáo yú xīngle yī guō tāng)

33. Cõng rắn cắn gà nhà – 开门揖盗 ; 认贼作父 ;引狼入室 (Kāimén yī dào; rènzéizuòfù; yǐnlángrùshì)

34. Của thiên trả địa – 悖入悖出 (Bèi rù bèi chū)

Loading...

35. Cha mẹ sinh con trời sinh tính – 龙生九种 (种种个别) – (Lóng shēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié)

36. Cha nào con ấy – 有其父必有其子 (Yǒu qí fù bì yǒu qí zi)

37. Cha truyền con nối 一 一脉相传 (Yīmàixiāngchuán) – NHẤT MẠCH TƯƠNG TRUYỀN

38. Chạy bán sống bán chết – 抱头鼠窜 (Bàotóushǔcuàn)

39. Cháy nhà ra mặt chuột – 图穷匕手见 ; 水落石出 (Tú qióng bǐ shǒu jiàn; shuǐluòshíchū)

40. Đa sầu đa cảm – 多愁善感 (Duōchóushàngǎn)

41. Đãi cát tìm vàng – 沙里淘金 (Shālǐtáojīn)

42. Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm, – 对牛弹琴 (Duìniútánqín)

43. Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại – 浪子回头金不换 (Làngzǐ huítóu jīnbùhuàn)

44. Đánh trống lảng – 打退堂鼓 (Dǎtuìtánggǔ)

45. Đâm lao phải theo lao – 将错就错 (骑虎难下); 一不做 ,二不休 (Jiāngcuòjiùcuò (qíhǔnánxià); yī bù zuò, èr bùxiū)

46. Giấy trắng mực đen – 白纸黑字 (Báizhǐhēizì)

47. Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình – 落花有意,流水无情 (Luòhuā yǒuyì, liúshuǐ wúqíng)

48. Học chả hay, cày chả biết – 不学无术 (Bù xué wú shù)

49.  Học chữ không xong, học cày không nổi – 学书不成 ,学剑不成 (Xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng)

50.  Học đi đôi với hành – 学而时习之 (Xué ér shí xí zhī)

1 COMMENT