[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 09

0
337

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Loading...

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Loading...

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Loading...

Trang 09

Loading...
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
绿
Men hóng huācǎo jié suì qīn de xíng
MÔN (nhóm mấy người)HỒNG (màu hồng)LỤC (xanh lục)HOA (cháo hoa, hoa hòe)THẢO (thảo nguyên)GIA (gia môn)TIẾT (thời tiết)TUẾ (năm)THÂN (thân cận)ĐÍCH (đích danh)HÀNG (ngân hàng)CỔ (đồ cổ, cổ điển)
shēng duō chǔ zhī máng shí rèn sǎo zhēn
THANH (thanh danh)ĐA (cây đa, đa phần)XỨ (trụ sở)TRƠ (trơ trẽn)MANG (hoang mang)THỨC (học thức)NHẬN (nhận thấy)TẢO (tần tảo)CHÂN (chân thành)PHỤ (phụ huynh)MẪU (tình mẫu tử)BA (ba má)
quán guān xiě wán jiā kànzhe huà xiào xìng huì
TOÀN (toàn vẹn)QUAN (quan ải)TẢ (miêu tả)HOÀN (hoàn tất)GIA (gia đình)KHÁN (suy xét)TRƯỚC (đi nước cờ)HỌA (bức tranh)TIẾU (cười)HƯNG (hưng thịnh)HỘI (cơ hội)MA (mẹ)
nǎi fàng shōu tài zǎo liàng
NÃI (sữa)NGỌ (giờ ngọ)HỢP (hòa hợp)PHÓNG (phóng thích, phóng hỏa)THU (thu hoạch)NỮ (nam nữ)THÁI (thái quá)KHÍ (không khí)TẢO (tảo hôn)KHỨ (quá khứ)LƯỢNG (thanh cao)HÒA (hòa hợp)
qiān xiùxiāng tīng chàng lián yuǎn dìngxiàng
NGỮ (ngôn ngữ)THIÊN (hàng nghìn)LÝ (đào lý)TÚ (tú tài)HƯƠNG (hương thơm)THÍNH (thính tai)XƯỚNG (hát xướng)LIÊN (liên miên)VIỄN (xa)ĐỊNH (quyết định)HƯỚNG (phương hướng)DĨ (dĩ hòa vi quý)
hòu gèng zhǔzǒng xiān gàn gǎn míngjìng tóng
HẬU (sau)CANH (canh khuya)CHỦ (chủ nhà)Ý (ngụ ý)TỔNG (tổng cộng)TIÊN (đầu tiên)CÀN (làm càn)CẢN (cản trở)KHỞI (bắt đầu)MINH (minh mẫn)TĨNH (tận cùng)ĐỒNG (đồng hành)
gōng zhuān cái duì qián kōngfáng wǎng shī
CÔNG (công việc)CHUYÊN (gạch vỡ)TÀI (nhân tài)CẤP (trình độ)ĐỘI (đội ngũ)MÃ (con đỉa)NGHỊ (con kiến càng)TIỀN (tiền bối)KHÔNG (trống)PHÒNG (khuê phòng)VÕNG (mạng lưới)THI (thi nhân)
lín tóng huáng shì duǒ měi
LÂM (rừng)ĐỒNG (đứa trẻ)HOÀNG (hoàng hôn)BẾ (bế quan tỏa cảng)LẬP (độc lập)THỊ (thị phi)ĐÓA (đóa hoa)MĨ (đẹp)TÔI (bản thân mình)DIỆP (lá)CƠ (cơ hội)THA (phụ nữ)
sòng guòshí ràng ma ba chóng wǎng hěn
THA (anh ấy)TỐNG (tống biệt)QUÁ (quá lắm)THÌ (thì giờ)NHƯỢNG (khiêm nhượng)MA (khỏe không)BA (ba hoa)CHÙNG (trập trùng)VÃNG (dĩ vãng)ĐẮC (đắc ý)NGẬN (rất, lắm)HÀ (sông)
jiě jiè ne ya shuí gēn liáng liàng zuì yuán
THƯ (tiểu thư)TÁ (ai đó ta)NẤY (kẻ nào người nấy)NHA (ừ, đúng)NÁ (nấn ná)THÙY (ai, của ai)PHẠ (sợ)CÂN (theo kịp)LƯƠNG (thê lương)LƯỢNG (số lượng)TỐI (tối đa)VƯỜN (trong vườn)
yīnwèi liǎn yángguāngshí bànzhǎobié
NHƠN (nguyên nhân)VI (kiếm ăn)KIỂM (trơ trẽn)DƯƠNG (âm dương)QUANG (quang đãng)KHẢ (khả năng)THẠCH (đá)BIỆN (biện pháp)PHÁP (pháp luật)TRẢO (tìm)HỨA (hứa hẹn)BIỆT (biệt li)

Loading...