[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 173

0
389

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 173

Loading...

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 严峻 严肃 và 严重 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 严峻 trong Tiếng Trung Thương mại

严峻 (adj): nghiêm túc; nghiêm khắc; gay gắt

Ví dụ:

Loading...

(1) 加入WTO后,中国国有企业将面临更严峻的考验。

Jiārù WTO hòu, zhōngguó guóyǒu qǐyè jiāng miànlín gèng yánjùn de kǎoyàn.

Sau khi gia nhập WTO, doanh nghiệp Trung Quốc sẽ đối diện với thử thách gay go hơn.

(2) 核武器的出现,现代战争的形式变得非常严峻。

Héwǔqì de chūxiàn, xiàndài zhànzhēng de xíngshì biàn de fēicháng yánjùn.

Loading...

Sự xuất hiện vũ khí hạt nhân khiến cho hình thức chiến tranh hiện đại trở nên cực kỳ gay go.

(3) 迫于火山爆发的严峻威胁,岛上的居民已经迁移到安全地带了。

Pòyú huǒshān bàofā de yánjùn wēixié, dǎo shàng de jūmín yǐjīng qiānyí dào ānquán dìdài le.

Dưới sức ép gay go của núi lửa đang phun trào, cư dân trên trên đảo đã di dời đến vùng an toàn.

(4) 她严峻的眼色使人畏惧。

Tā yánjùn de yǎnsè shǐ rén wèijù.

Loading...

Ánh mắt nghiêm túc của cô ta khiến người khác phải e sợ.

Cách dùng 严肃 trong Tiếng Trung Thương mại

严肃 (adj, v) : nghiêm; nghiêm túc (tác phong, thái độ); làm cho nghiêm túc; nghiêm minh

Ví dụ:

(1) 她的表情和态度都严肃令人不敢亲近。

Loading...

Tā de biǎoqíng hé tàidù dōu yánsù lìng rén bù gǎn qīnjìn.

Thái độ và nét mặt của cô ta đều rất nghiêm nghị khiến người khác không dám gần.

(2) 法庭里有一种不寻常的严肃气氛。

Fǎtíng lǐ yǒu yì zhǒng bù xúncháng de yánsù qìfēn.

Trong tòa án có một không khí nghiêm nghị không bình thường.

(3) 任何违反纪律的行为都应该严肃认真地加以处理。

Loading...

Rènhé wéifǎn jìlǜ de xíngwéi dōu yīnggāi yánsù rènzhēn de jiāyǐ chùlǐ.

Bất kỳ hành vi nào vi phạm kỷ luật đều bị xử lý nghiêm khắc.

(4) 只有严肃纪律,公司才能维持良好的工作秩序。

Zhǐyǒu yánsù gōngsī jìlǜ, cáinéng wéichí liánghǎo de gōngzuò zhìxù.

Chỉ có kỷ luật nghiêm khắc thì công ty mới có thể duy trì được quy củ làm việc tốt.

Cách dùng 严重 trong Tiếng Trung Thương mại

严重 (adj) : nghiêm trọng

Loading...

Ví dụ:

(1) 她的病情恶化了,情况越来越严重。

Tā de bìngqíng èhuà le, qíngkuàng yuè lái yuè yánzhòng.

Bệnh tình của cô ta đã chuyển biến xấu, tình hình ngày càng nghiêm trọng.

(2) 合资双方在如何分配利润上存在着严重分歧。

Hézī shuāngfāng zài rúhé fēnpèi lìrùn shàng cúnzài zhe yánzhòng fēnqí.

Hai bên hợp tác đầu tư đều đang có sự bất đồng về phân chia lợi nhuận.

(3) 擅自挪用公款是严重的犯罪行为。

Shànzì nuóyòng gōngkuǎn shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.

Tự ý sử dụng tiền công làm việc khác là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

(4) 化工厂的工业废水严重污染了周围的环境。

Huàgōng chǎng de gōngyè fèishuǐ yánzhòng wūrǎn le zhōuwéi de huánjìng.

Nước thải từ nhà máy công nghiệp hóa chất đã làm ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường xung quanh.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

他应该下个星期来上班。

Tā yīnggāi xià gè xīngqí lái shàngbān.

他休假到下个星期。

Tā xiūjià dào xià gè xīngqī.

他打电话来说病了。

Tā dǎ diànhuà lái shuō bìngle.

他现在出差去了。

Tā xiànzài chūchāi qùle.

他现在吃午饭去了。

Tā xiànzài chī wǔfàn qùle.

他现在正在开会。

Tā xiànzài zhèngzài kāihuì.

他今天休息。

Tā jīntiān xiūxi.

您能过会儿再打来吗?

Nín néng guò huìr zài dǎ lái ma?

请10分钟后再打。

Qǐng 10 fēnzhōng hòu zài dǎ.

您要给他留言吗?

Nín yào gěi tā liúyán ma?

过会儿我再打。

Guò huìr wǒ zài dǎ.

能留个口信吗?

Néng liú gè kǒuxìn ma?

我给你打电话了,可是占线。

Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuàle, kěshì zhànxiàn.

请告诉他林恩凯恩给他打过电话。

Qǐng gàosù tā lín’ēnkǎi ēn gěi tā dǎguò diànhuà.

请转告他让他给我回个电话。

Qǐng zhuǎngào tā ràng tā gěi wǒ huí gè diànhuà.

他怎么跟您联系呢?

Tā zěnme gēn nín liánxì ne?

请告诉我您的电话号码。

Qǐng gàosu wǒ nín de diànhuà hàomǎ.

我的电话号码是1234-1234。

Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 1234-1234.

请6点以前打1234-1234跟我联系。

Qǐng 6 diǎn yǐqián dǎ 1234-1234 gēn wǒ liánxì.

我再确认一下电话号码,1234-1234,对吗?

Wǒ zài quèrèn yīxià diànhuà hàomǎ,1234-1234, duì ma?

好的,我转告他您来电话了。

Hǎo de, wǒ zhuǎngào tā nín lái diànhuàle.

您的名字怎么拼?

Nín de míngzì zěnme pīn?

您开会的时候史密斯先生给您来电话了。

Nín kāihuì de shíhòu shǐmìsī xiānshēng gěi nín lái diànhuàle.

我让他给您回电话好了。

Wǒ ràng tā gěi nín huí diànhuà hǎole.

是不是让他给您回电话呀?

Shì bùshì ràng tā gěi nín huí diànhuà ya?

谢谢您打来电话。

Xièxie nín dǎ lái diànhuà.

请随时来电话。

Qǐng suíshí lái diànhuà.

我得挂电话了。

Wǒ děi guà diànhuàle.

我该挂电话了。

Wǒ gāi guà diànhuàle.

能跟您通上话,我非常高兴,再见。

Néng gēn nín tōng shàng huà, wǒ fēicháng gāoxìng, zàijiàn.

请挂电话吧。

Qǐng guà diànhuà ba.

电话断了。

Diànhuà duànle.

我还没说完呢,她就把电话挂上了。

Wǒ hái méi shuō wán ne, tā jiù bǎ diànhuà guà shàngle.

电话不通。

Diànhuà bùtōng.

谢谢你给我回电话。

Xièxie nǐ gěi wǒ huí diànhuà.

您好像打错电话了。

Nín hǎoxiàng dǎ cuò diànhuàle.

您拨的电话号码是多少?

Nín bō de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

您找哪位呀?

Nín zhǎo nǎ wèi ya?

这儿没有您说的这个人。

Zhèr méiyǒu nín shuō de zhège rén.

我们公司没有叫鲍勃霍普的。

Wǒmen gōngsī méiyǒu jiào bào bó huò pǔ de.

对不起,我好像打错了。

Duìbùqǐ, wǒ hǎoxiàng dǎ cuòle.

我是加里米尔斯,请尽快跟我联络。

Wǒ shì jiālǐ mǐ’ěr sī, qǐng jǐnkuài gēn wǒ liánluò.

我是ABC公司的加里米尔斯,请回来后给我回电话。我的电话号码是1234-1234。

Wǒ shì ABC gōngsī de jiālǐ mǐ’ěr sī, qǐng huílái hòu gěi wǒ huí diànhuà. Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 1234-1234.

这是电话录音。

Zhè shì diànhuà lùyīn.

您能说慢一点儿吗?

Nín néng shuō màn yì diǎnr ma?

我听不清楚。

Wǒ tīng bù qīngchǔ.

电话线好像有毛病。

Diànhuà xiàn hǎoxiàng yǒu máobìng.

您能再大点儿声吗?

Nín néng zài dà diǎnr shēng ma?

串线了。

Chuànxiànle.

对不起,让您久等了。

Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle.

谢谢您等我。

Xièxie nín děng wǒ.

你给我的电话号码是错的。

Nǐ gěi wǒ de diànhuà hàomǎ shì cuò de.

Nguồn tiengtrungnet.com