[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 145

0
282

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 145

Loading...

Phân biệt Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

 

Phân biệt 采用 và 采取 trong Tiếng Trung Thương mại

 

Cách dùng 采用 trong Tiếng Trung Thương mại

Loading...

 

采用 (cǎiyòng) (v) : chọn dùng; chọn áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng)

 

Ví dụ:

 

Loading...

(1) 她的营销方案因为没有结合当地的特殊情况而未能被公司采用。

Phương án marketing của cô ta do là không kết hợp với tình hình đặc biệt ở nơi đó nên không được công ty áp dụng.

 

(2) 采用电脑多媒体的方式做工作报告,既简洁又明了。

Áp dụng phương thức truyền thông máy tính để làm báo cáo công việc vừa ngắn gọn vừa dễ hiểu.

 

Loading...

(3) 中国企业广泛采用资源系统管理的模式。

Các doanh nghiệp Trung Quốc đều áp dụng rộng rãi mô hình hệ thống quản lý tài nguyên.

 

Cách dùng 采取 trong Tiếng Trung Thương mại

 

Loading...

采取 (cǎiqǔ) (v) : áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ…)

 

Ví dụ:

 

(1) 零售商店通常采取降价措施,以处理滞销的库存商品。

Cửa hàng bán lẻ thường áp dụng cách hạ giá để xử lý hàng tồn đọng.

Loading...

 

(2) 人事部门必须采取公正的立场来考核每位员工。

Ban tổ chức nhân sự buộc phải dùng lập trường công bằng để kiểm tra mỗi công nhân viên.

 

(3) 解决问题应该采取实事求是的态度。

Giải quyết vấn đề nên áp dụng với một thái độ người thực việc thực.

 

Loading...

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

 

这间地下室在雨季非常潮湿。

Zhè jiān dìxiàshì zài yǔjì fēicháng cháoshī.

 

电子计算机正渐渐成为我们日常生活的一部分。

Diànzǐ jìsuànjī zhèng jiànjiàn chéngwéi wǒmen rìcháng shēnghuó de yībùfèn.

 

每个人都有愚蠢的时候,但是没有一个人永远愚蠢。

Měi gèrén dōu yǒu yúchǔn de shíhòu, dànshì méiyǒu yīgè rén yǒngyuǎn yúchǔn.

 

他曾梦想到遥远的南海诸岛去旅游。

Tā céng mèngxiǎng dào yáoyuǎn de nánhǎi zhū dǎo qù lǚyóu.

 

我怎么能够爬得上那堵墙?我要是一只鸟就好了!

Wǒ zěnme nénggòu pá dé shàng nà dǔ qiáng? Wǒ yàoshi yī zhǐ niǎo jiù hǎole!

 

然而,苏珊却还没有决定。

Rán’ér, sū shān què hái méiyǒu juédìng.

 

我真的觉得做点运动对你有好处。

Wǒ zhēn de juédé zuò diǎn yùndòng duì nǐ yǒu hǎochù.

 

我永远都不会忘记和你一起度过的日子。

Wǒ yǒngyuǎn dōu bùhuì wàngjì hé nǐ yīqǐ dùguò de rìzi.

 

我头痛得厉害,还流鼻涕。

Wǒ tóutòng dé lìhài, hái liú bítì.

 

许多年轻女孩梦想成为时装模特儿。

Xǔduō niánqīng nǚhái mèngxiǎng chéngwéi shízhuāng mótèr.

 

大部分的地球表面被水覆盖着。

Dà bùfèn dì dìqiú biǎomiàn bèi shuǐ fùgàizhe.

 

有人在敲门,我去开。

Yǒurén zài qiāo mén, wǒ qù kāi.

 

13路车会带你去医院。

13 Lù chē huì dài nǐ qù yīyuàn.

 

也们举办舞会来祝贺他的生日。

Yěmen jǔbàn wǔhuì lái zhùhè tā de shēngrì.

 

他们把它错放到另一个类别去了。

Tāmen bǎ tā cuò fàng dào lìng yí gè lèibié qùle.

 

他们在这一事件中扮演了可耻的角色。

Tāmen zài zhè yī shìjiàn zhōng bànyǎnle kěchǐ de juésè.

 

实际上,他是在装病。

Shíjì shang, tā shì zài zhuāng bìng.

 

我会对所有我认为不对的事情直言不讳。

Wǒ huì duì suǒyǒu wǒ rènwéi bùduì de shìqíng zhíyán bú huì.

 

尽管下着大雨,她还是去了商店。

Jǐnguǎn xiàzhe dàyǔ, tā háishì qùle shāngdiàn.

 

不管发生什么事,他也不会说一句话。

Bùguǎn fāshēng shénme shì, tā yě bù huì shuō yì jù huà.

Nguồn tiengtrungnet.com