[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 17

0
259
[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 17
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 17

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

 

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 租赁 n, v zū lìn thuê; mướn; cho thuê; cho mướn
2 组建 v zǔ jiàn thành lập; tổ chức và thành lập (cơ cấu, đội ngũ)
3 集团 n jí tuán tập đoàn
4 兼并 n, v jiān bìng sát nhập
5 法规 n fǎ guī quy định pháp luật
6 n fáng phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)
7 瞩目 v zhǔ mù nhìn chăm chú; nhìn kỹ
8 承包 v chéng bāo nhận thầu
9 垄断 n, v lǒng duàn lũng đoạn
10 领域 n lǐng yù lĩnh vực
11 涉及 v shè jí liên quan đến
12 从事 v cóng shì làm; tham gia
13 v lìng khiến; làm cho
14 雄厚 adj xióng hòu hùng hậu
15 取得 v qǔ dé đạt được; giành được; thu được; lấy được
16 注册 n, v zhù cè đăng ký
17 有限 adj yǒu xiàn có hạn; hữu hạn
18 合伙 v hé huǒ chung vốn; hùn vốn
19 主导 adj, n zhǔ dǎo chủ đạo
20 认可 n, v rèn kě cho phép, đồng ý
21 允许 n, v yǔn xǔ cho phép
22 介入 v jiè rù can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào
23 改组 n, v gǎi zǔ cải tổ; tổ chức lại; cơ cấu lại
24 个体 n gè tǐ cá thể
25 颁布 v bān bù ban bố; ban hành (chính phủ ban bố sắc lệnh)

 

Bảng từ vựng Tiếng Trung Thương mại trên các em cần phải học thuộc luôn ở trên lớp bằng cách là đặt cho mỗi từ vựng Tiếng Trung trong một vài câu ví dụ cụ thể.

Nguồn tiengtrungnet.com

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ [tiếng trung thương mại toàn tập] bài 17

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...