[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tâp] Bài 01

1
1033

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 促进 v cùjìn Xúc tiến, đẩy mạnh, thúc mau, giục gấp, thúc đẩy phát triển
2 建立 v jiànlì Xây dựng, lập nên, thiết lập
3 私有 adj sīyǒu Tư nhân
4 中央 n zhōngyāng Trung ương
5 成为 v chéngwéi Trở thành
6 推行 v tuīxíng Thúc đẩy, phát triển rộng
7 税收 n shuìshōu Thu nhập từ thuế (của nhà nước)
8 统一 v, adj tǒngyī Thống nhất
9 缺乏 n quēfá Thiếu
10 弊病 n bìbìng Tai hại, sai lầm
11 活力 v huólì Sức sống, sinh lực
12 分配 v fēnpèi Phân phối
13 稳定 v, adj wěndìng Ổn định
14 步伐 n bùfá Nhịp bước, nhịp chân, nhịp đi, tiến độ
15 此外 liên từ cǐwài Ngoài ra
16 之一 n zhī yī Một trong những
17 lượng từ Một loạt, một lượng lớn
18 亏损 n, v kuīsǔn Lỗ vốn
19 立法 n, v lìfǎ Lập pháp
20 制约 v zhìyuē Kìm hãm, hạn chế
21 不善 adj búshàn Không tốt
22 克服 n kèfú Khắc phục
23 完善 v wánshàn Hoàn thiện
24 加紧 v jiājǐn Gấp rút, khẩn trương, tăng cường
25 维持 v wéichí Duy trì
26 关闭 v guānbì Đóng
27 从而 liên từ cóng’ér Do đó,  vì vậy,  cho nên, nên, vì thế
28 引导 v yǐndǎo Dẫn dắt
29 特色 n tèsè Đặc sắc
30 供应 adj gōngyìng Cung ứng
31 工程 n gōngchéng Công trình
32 产业 n chǎnyè Công nghiệp, sản xuất công nghiệp
33 看好 v kànhǎo Coi trọng, xem trọng, có triển vọng
34 有效 v yǒuxiào Có hiệu quả
35 就业 v jiùyè Có công ăn việc làm, có nghề nghiệp
36 体制 n Tǐzhì Cơ chế
37 具有 v jùyǒu
38 转变 n, v zhuǎnbiàn Chuyển biến, thay đổi
39 政策 v zhèngcè Chính sách
40 流入 v liúrù Chảy vào, đi vào
41 改革 n, v gǎigé Cải cách
42 部分 n bùfèn Bộ phận

Tiếp theo chúng ta cùng luyện tập thực hành Tiếng Trung giao tiếp theo một số chủ đề thông dụng để nâng cao kỹ năng phản xạ Tiếng Trung giao tiếp.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

  • A: 你学汉语多长时间了? (Nǐ xué hànyǔ duō cháng shíjiān le?) – Bạn học Tiếng Anh bao lâu rồi?
  • B: 我学汉语已经两年多了。(Wǒ xué hànyǔ yǐjīng liǎng nián duō le.) – Tôi học Tiếng Anh đã hơn 2 năm rồi.
  • A: 现在你还学汉语吗?(Xiànzài nǐ hái xué hànyǔ ma?) – Bây giờ bạn vẫn học Tiếng Trung à?
  • B: 到现在我还学习汉语呢。(Dào xiànzài wǒ hái xuéxí hànyǔ ne.) – Đến bây giờ tôi vẫn học Tiếng Trung mà.
  • A: 我看你的汉语说得很不错。(Wǒ kàn nǐ de hànyǔ shuō de hěn bú cuò.) – Tôi thấy bạn nói Tiếng Trung rất tốt.
  • B: 谢谢,我的汉语水平还很差呢。(Xièxie, wǒ de hànyǔ shuǐpíng hái hěn chà ne.) – Cảm ơn, Tiếng Trung của tôi vẫn còn kém lắm.
  • A: 你很谦虚啊。(Nǐ hěn qiānxū a.) – Bạn khiêm tốn ghê.
  • B: 哪里哪里,我说的是真的呀。(Nǎlǐ nǎlǐ, wǒ shuō de shì zhēn de ya.) – Đâu có mà, tôi nói thật đó.
  • A: 你有中国女朋友吗?(Nǐ yǒu zhòng guó nǚ péngyǒu ma?) – Bạn có bạn gái Trung Quốc không?
  • B: 有啊,她是我汉语班的同学。(Yǒu a, tā shì wǒ hànyǔ bān de tóngxué.) – Có chứ, cô ta là bạn học của lớp Tiếng Trung của tôi.
  • A: 她是哪国人呢?(Tā shì nǎ guórén ne?) – Cô ta là người Nước nào thế?
  • B: 她是美国人,她的汉语说得也很好。(Tā shì měiguó rén, tā de hànyǔ shuō de yě hěn hǎo.) – Cô ta là người Mỹ, Tiếng Trung của cô ta nói rất tốt.
  • A: 是吗?我还没见过你的美国女朋友呢。(Shì ma? Wǒ hái méi jiànguò nǐ de měiguó nǚ péngyǒu ne.) – Thế à? Tôi vẫn chưa gặp bạn gái người Mỹ của bạn mà.
  • B: 到这个周末我请你来我的寝室玩玩儿。(Dào zhège zhōumò wǒ qǐng nǐ lái wǒ de qǐnshì wán wanr.) – Đến cuối tuần này tôi mời bạn đến phòng tôi chơi.
  • A: 好啊,我也还没去过留学生的公寓楼。(Hǎo a, wǒ yě hái méi qù guò liúxuéshēng de gōngyù lóu.) – Oke, tôi vẫn chưa đến ký túc xá lưu học sinh đâu.
  • B: 那你应该去一次吧。(Nà nǐ yīnggāi qù yí cì ba.) – Vậy bạn nên đến một lần đi.
  • A: 好啊,现在有人给我打电话,再见啊。(Hǎo a, xiànzài yǒurén gěi wǒ dǎ diànhuà, zàijiàn a.) – Oke, bây giờ có người gọi điện thoại cho tôi, tạm biệt nhé.
  • B: 好,再见。(Hǎo, zàijiàn.) – Ừ. tạm biệt.
[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...

1 COMMENT