[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề SẢN PHẨM làm đẹp

0
413

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề SẢN PHẨM làm đẹp

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bông phấn

粉扑儿

fěnpūr

2

Bông tẩy trang

化妆棉

huàzhuāng mián

3

Cái bấm mi

睫毛刷

jiémáo shuā

4

Cái bấm móng tay

指甲钳

zhǐjiǎ qián

5

Cái bơm xịt nước hoa

香水喷射器

xiāngshuǐ pēnshè qì

6

Cọ lông mày

眉刷

méi shuā

7

Giấy thấm dầu

吸油纸

xīyóu zhǐ

8

Giũa móng tay

指甲刷

zhǐjiǎ shuā

9

Hộp mỹ phẩm có gương soi

化妆用品小镜匣

huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá

10

Hộp trang điểm

梳妆箱

shūzhuāng xiāng

11

Kéo nhỏ sửa móng tay

修甲小剪刀

xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo

12

Nước chùi móng (aceton)

洗甲水

xǐ jiǎ shuǐ

13

Nước hoa

花露水, 香水

huālùshuǐ, xiāngshuǐ

14

Nước sơn móng tay

指甲油

zhǐjiǎ yóu

  • TAGS
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...