[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÀN XÌ trong tiếng Trung

0
508

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÀN XÌ trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép

药芯焊丝电弧焊

Yào xīn hànsī diànhú hàn

2

Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí

气体保护焊

Qìtǐ bǎohù hàn

3

Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí

钨极氩弧焊

Wū jí yà hú hàn

4

Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc

屏蔽金属弧焊

Píngbì jīnshǔ hú hàn

5

Hàn hồ quang dưới lớp thuốc

埋弧焊

Mái hú hàn

6

Mối hàn

焊缝

Hàn fèng

7

Độ lệch

偏转

Piānzhuǎn

8

Chân mối hàn

焊根

Hàn gēn

9

Thép góc

角杆

Jiǎo gān

10

Vết lõm

沉痕

Chén hén

11

Thép tấm

镀钢

Dù gāng

12

Tia hồ quang

电火花

Diàn huǒhuā

13

Xỉ

熔渣

Róng zhā

14

Hàn áp lực

压焊

Yā hàn

15

CO2

粗丝

Cū sī

  • TAGS
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...