[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về GẠO trong tiếng Trung

0
603

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về GẠO trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Gạo

大米

dàmǐ

2

Gạo Bắc Hương

北香米

běi xiāng mǐ

3

Gạo hương cao lương

高粱米

gāoliang mǐ

4

Gạo kê

小米

xiǎomǐ

5

Gạo kê vàng

黄米

huáng mǐ

6

Gạo lức

糙米

cāomǐ

7

Gạo nếp thơm

阴米

yīn mǐ

8

Gạo sake

西谷米

xīgǔ mǐ

9

Gạo sake

西米

xī mǐ

10

Gạo sake

西国米

xī guómǐ

11

Gạo sake

沙孤米

shā gū mǐ

12

Gạo tám

优质米

yōuzhì mǐ

13

Gạo tấm

碎米

suì mǐ

14

Gạo thơm

香米

xiāng mǐ

15

Gạo ý dĩ, gạo bo bo, gạo cườm

薏米

yìmǐ

16

Hạt thóc, hạt lúa

稻谷

dàogǔ

17

Thóc

稻米

Dàomǐ

  • TAGS
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...