[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI GIA VỊ trong tiếng Trung

    0
    1301

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI GIA VỊ trong tiếng Trung

    STT

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    1

    (Cây, củ) gừng

    生姜,

    shēngjiāng, jiāng

    2

    (Cây, củ) nghệ

    姜黄

    jiānghuáng

    3

    (Cây, lá) sả

    香茅

    xiāng máo

    4

    Dầu ăn

    菜油, 食油

    càiyóu, shíyóu

    5

    Dầu chanh

    柠檬油

    níngméng yóu

    6

    Dầu dừa

    椰子油

    yē zǐ yóu

    7

    Dầu đậu nành

    豆油

    dòuyóu

    8

    Dầu lạc, dầu phộng

    花生油

    huāshēngyóu

    9

    Dầu mè

    香油

    xiāngyóu

    10

    Dầu ôliu

    橄榄油

    gǎnlǎn yóu

    11

    Dầu thực vật

    植物油

    zhíwùyóu

    12

    Dầu tinh chế

    精制油

    jīngzhì yóu

    13

    Dầu vừng, dầu mè

    芝麻油

    zhīmayóu

    14

    Đường ăn

    食糖

    shítáng

    15

    Đường bột, đường xay

    糖粉

    táng fěn

    16

    Đường cát

    砂糖

    shātáng

    17

    Đường hóa học

    代糖

    dài táng

    18

    Đường phèn

    冰糖

    bīngtáng

    19

    Đường tinh chế, đường tinh luyện

    精制糖

    jīngzhì táng

    20

    Đường trắng

    绵白糖

    mián báitáng

    21

    Đường viên

    放糖

    fàng táng

    22

    Đường viên hình nón

    圆锥形糖块

    yuánzhuī xíng táng kuài

    23

    Giấm

    24

    Hành

    cōng

    25

    Mầm tỏi, đọt tỏi non

    蒜苗

    suànmiáo

    26

    Mì chính (bột ngọt)

    味精

    wèijīng

    27

    Muối ăn

    食盐

    shíyán

    28

    Muối ăn thêm (muối để trên bàn)

    佐餐盐

    zuǒcān yán

    29

    Ngũ vị hương

    五香粉

    wǔxiāng fěn

    30

    Nước mắm

    鱼露

    yú lù

    31

    Nước tương

    酱油

    jiàngyóu

    32

    Ớt bột

    辣椒粉

    làjiāo fěn

    33

    Tỏi

    蒜苗

    suànmiáo

    Học tiếng Trung theo chủ đề