[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

    0
    1555

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

    Một chủ đề rất hay!

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

    Cùng học cả nhà nhé!

    Cả nhà nhớ share về để học đần nhé!

    cÁc loẠi ĐỘng vẬt trong tiếng trung

    STT

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    1

    Ba ba

    鳖、王八

    Biē, wángbā

    2

    Báo

    Bào

    3

    Báo gấm

    云豹

    Yúnbào

    4

    Báo gêpa, báo săn, báo bờm

    猎豹

    Lièbào

    5

    Báo hoa mai

    金钱豹

    Jīnqiánbào

    6

    Báo lửa

    金猫狮

    Jīn māo shī

    7

    黄牛、牛

    Huángniú, niú

    8

    Bò rừng Ban-ten

    爪哇野牛

    Zhǎowā yěniú

    9

    Bò rừng Bi-dông (bizon)

    美洲野牛

    Měizhōu yěniú

    10

    Bò sát răng thú

    兽牙爬行动物

    Shòu yá páxíng dòngwù

    11

    Bò sữa

    奶牛

    Nǎiniú

    12

    Bò Tây tạng

    牦牛

    Máoniú

    13

    Bò tót

    印度野牛

    Yìndù yěniú

    14

    Bò xạ

    麝牛

    Shè niú

    15

    Bò xám

    林牛

    Lín niú

    16

    Cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

    长吻鳄

    Zhǎng wěn è

    17

    Cá sấu mõm ngắn

    短吻鳄

    Duǎn wěn è

    18

    Cáo

    狐狸

    Húlí

    19

    Cầy

    灵猫

    Língmāo

    20

    Cầy gấm

    斑林狸

    Bān lín lí

    21

    Cầy hương

    小灵猫

    Xiǎo língmāo

    22

    Cầy mực

    熊狸

    Xióng lí

    23

    Cầy vòi hương, cầy vòi đốm

    椰子猫

    Yēzi māo

    24

    Cầy vòi mốc

    果子狸

    Guǒzi lí

    25

    Cheo cheo

    鼠鹿

    Shǔ lù

    26

    Chó

    Gǒu

    27

    Chó bec-giê

    牧羊狗

    Mùyáng gǒu

    28

    Chó cảnh

    鉴赏狗

    Jiànshǎng gǒu

    29

    Chó sói rừng

    亚洲胡狼

    Yàzhōu hú láng

    30

    Chó sói

    Láng

    31

    Chồn dơi

    斑鼯猴

    Bān wú hóu

    32

    Chồn ecmin

    白鼬

    Bái yòu

    33

    Chồn hôi

    臭鼬

    Chòu yòu

    34

    Chồn mactet

    Diāo

    35

    Chồn Siberi

    黄鼠狼

    Huángshǔláng

    36

    Chồn sương, chồn furô

    雪貂

    Xuě diāo

    37

    Chồn vizon

    水貂

    Shuǐdiāo

    38

    Chồn zibelin

    黑貂

    Hēi diāo

    39

    Chuột

    Shǔ

    40

    Chuột bạch

    白老鼠

    Bái lǎoshǔ

    41

    Chuột chù

    鼩鼱

    Qú jīng

    42

    Chuột chù còi

    北小麝鼩

    Běi xiǎo shè qú

    43

    Chuột chũi

    Yǎn

    44

    Chuột cống

    沟鼠

    Gōu shǔ

    45

    Chuột đồng

    田鼠

    Tiánshǔ

    46

    Chuột hang, chuột hamster

    仓鼠

    Cāngshǔ

    47

    Chuột lang

    豚鼠、天竺鼠

    Túnshǔ, tiānzhúshǔ

    48

    Chuột nhà

    家鼠

    Jiā shǔ

    49

    Chuột nhắt

    小家鼠

    Xiǎo jiā shǔ

    50

    Chuột sóc

    睡鼠

    Shuì shǔ

    51

    Chuột túi (kangaroo)

    袋鼠

    Dàishǔ

    52

    Cóc

    蟾蜍

    Chánchú

    53

    Cóc rừng

    头盔蟾蜍

    Tóukuī chánchú

    54

    Cóc tía

    大蹼蟾蜍

    Dà pǔ chánchú

    55

    Khỉ lười lớn

    大懒猴

    Dà lǎn hóu

    56

    Khỉ lười nhỏ

    小懒猴

    Xiǎo lǎn hóu

    57

    Cừu

    绵羊

    Miányáng

    58

    Dê núi, sơn dương

    山羊

    Shānyáng

    59

    Dơi

    蝙蝠

    Biānfú

    60

    Dơi chó

    犬蝠

    Quǎn fú

    61

    Động vật bò sát

    爬行动物

    Páxíng dòngwù

    62

    Động vật bốn chân

    四足动物

    Sì zú dòngwù

    63

    Động vật có vú

    哺乳动物

    Bǔrǔ dòngwù

    64

    Động vật linh trưởng

    灵长类动物

    Líng cháng lèi dòngwù

    65

    Động vật lưỡng cư

    两栖动物

    Liǎngqī dòngwù

    66

    Động vật nhai lại

    反刍类动物

    Fǎnchú lèi dòngwù

    67

    Chuột dúi

    竹鼠

    Zhú shǔ

    68

    Ếch

    青蛙

    Qīngwā

    69

    Ếch trâu

    牛蛙

    Niúwā

    70

    Ếch bốn mắt

    四眼哇

    Sì yǎn wa

    71

    Ếch cây

    树蛙

    Shù wā

    72

    Ếch cây bay

    黑蹼树蛙

    Hēi pǔ shù wā

    73

    Ếch cây bụng trắng

    白氏树蛙

    Bái shì shù wā

    74

    Ếch trơn

    大头蛙

    Dàtóu wā

    75

    Ếch giun

    蚓螈

    Yǐn yuán

    76

    Gấu

    Xióng

    77

    Gấu chó

    狗熊、黑熊

    Gǒuxióng, hēixióng

    78

    Gấu mèo, gấu trúc

    熊猫

    Xióngmāo

    79

    Gấu ngựa

    亚洲黑熊

    Yàzhōu hēixióng

    80

    Gấu trắng, gấu Bắc Cực

    白熊、北极熊

    Báixióng, běijíxióng

    81

    Gấu túi, gấu Koala

    考拉熊、树袋熊

    Kǎo lā xióng, shù dài xióng

    82

    Gấu xám

    灰熊

    Huī xióng

    83

    Hà mã

    河马

    Hémǎ

    84

    Tinh tinh

    黑猩猩

    Hēixīngxīng

    85

    Hải li

    河狸

    Hé lí

    86

    Hổ, cọp

    87

    Hươu

    鹿

    88

    Hươu cao cổ

    长颈鹿

    Chángjǐnglù

    89

    Hươu con

    小鹿

    Xiǎolù

    90

    Hươu đama

    扁角鹿

    Biǎn jiǎolù

    91

    Hươu đực

    公鹿

    Gōng lù

    92

    Hươu mẹ

    母鹿

    Mǔ lù

    93

    Hươu sao

    梅花鹿

    Méihuālù

    94

    Hươu xạ

    獐子、原麝

    Zhāngzi, yuán shè

    95

    Khỉ

    Hóu

    96

    Khỉ đầu chó

    狒狒

    Fèifèi

    97

    Khỉ đột

    大猩猩

    Dà xīngxīng

    98

    Khỉ đuôi dài Ấn Độ

    长尾猴

    Cháng wěi hóu

    99

    Khỉ đuôi lợn

    豚尾猕猴

    Tún wěi míhóu

    100

    Khỉ mặt chó

    山魈

    Shānxiāo

    101

    Khỉ mặt đỏ

    红面猴

    Hóng miàn hóu

    102

    Khỉ mốc

    熊猴

    Xióng hóu

    103

    Khỉ vàng

    猕猴、黄猴

    Míhóu, huáng hóu

    104

    Kỳ đà

    巨蜥

    Jù xī

    105

    Kỳ  đà sông Nil

    尼罗河巨蜥

    Níluóhé jù xī

    106

    Kỳ đà vân

    孟加拉巨蜥

    Mèngjiālā jù xī

    107

    Kỳ nhông

    美洲鬣蜥

    Měizhōu liè xī

    108

    Kỳ giông

    蝾螈

    Róng yuán

    109

    La

    Luó

    110

    Lạc đà

    骆驼

    Luòtuó

    111

    Lạc đà hai bướu

    双峰骆驼

    Shuāng fēng luòtuó

    112

    Lạc đà một bướu Ả Rập

    阿拉伯单峰骆驼

    Ālābó dān fēng luòtuó

    113

    Linh cẩu

    鬣狗

    Liègǒu

    114

    Linh dương

    羚羊

    Língyáng

    115

    Linh dương Mông Cổ

    黄羊

    Huáng yáng

    116

    Linh miêu

    猞猁

    Shē lì

    117

    Lợn

    Zhū

    118

    Lợn rừng

    野猪

    Yězhū

    119

    Lợn vòi (heo vòi)

    120

    Lồng nuôi động vật

    动物饲养箱

    Dòngwù sìyǎng xiāng

    121

    Lừa

    122

    Lửng

    Huān

    123

    Lười

    树懒

    Shù lǎn

    124

    Mèo

    Māo

    125

    Mèo đực

    雄猫

    Xióng māo

    126

    Mèo rừng

    斑猫

    Bānmāo

    127

    Mèo Thái Lan, mèo Xiêm

    暹罗猫

    Xiān luó māo

    128

    Nai

    水鹿

    Shuǐ lù

    129

    Ngỗng Canada

    黑额黑雁

    Hēi é hēi yàn

    130

    Ngựa

    131

    Ngựa vằn

    斑马

    Bānmǎ

    132

    Nhái bén

    雨蛙

    Yǔwā

    133

    Nhím gai

    刺猬

    Cìwèi

    134

    Nhím lông

    豪猪、箭猪

    Háozhū, jiàn zhū

    135

    Nòng nọc

    蝌蚪

    Kēdǒu

    136

    Rái cá lông mũi

    毛鼻水獭

    Máo bí shuǐtǎ

    137

    Rái cá lông mượt

    滑獭

    Huá tǎ

    138

    Rái cá vuốt bé

    小爪水獭

    Xiǎo zhǎo shuǐtǎ

    139

    Rái cá thường

    水獭

    Shuǐtǎ

    140

    Rắn cạp nia

    银环蛇

    Yín huán shé

    141

    Rắn cạp nong

    金环蛇

    Jīn huán shé

    142

    Rắn chuông, rắn đuôi chuông

    响尾蛇

    Xiǎngwěishé

    143

    Rắn hổ mang

    眼镜蛇

    Yǎnjìngshé

    144

    Rắn hổ mang chúa

    眼镜王蛇

    Yǎnjìng wáng shé

    145

    Rắn lục mũi hếch

    五步蛇、白花蛇、蕲蛇

    Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

    146

    Rắn nước

    水蛇

    Shuǐshé

    147

    Rắn ráo

    灰鼠

    Huī shǔ

    148

    Rắn san hô

    珊瑚蛇

    Shānhú shé

    149

    Rắn sọc dưa

    三索锦蛇

    Sān suǒ jǐn shé

    150

    Rắn sọc khoanh

    百花锦蛇

    Bǎihuā jǐn shé

    151

    Rồng Komodo

    科摩多巨蜥

    Kē mó duō jù xī

    152

    Rùa

    Guī

    153

    Rùa ba gờ

    马来食螺龟

    Mǎ lái shí luó guī

    154

    Rùa ba quỳ

    三棱黑龟

    Sān léng hēi guī

    155

    Rùa biển

    海龟

    Hǎiguī

    156

    Rùa đất lớn

    亚洲巨龟

    Yàzhōu jù guī

    157

    Rùa đất sê-pôn

    条颈摄龟

    Tiáo jǐng shè guī

    158

    Rùa hộp ba vạch

    金钱龟、三线闭壳

    Jīnqián guī, sānxiàn bì ké

    159

    Rùa hộp lưng đen

    马来闭壳龟

    Mǎ lái bì ké guī

    160

    Rùa hộp trán vàng

    黄额闭壳龟

    Huáng é bì ké guī

    161

    Rùa lông xanh

    绿毛龟

    Lǜ máo guī

    162

    Rùa núi vàng

    黄头陆龟、象龟

    Huáng tóu lù guī, xiàng guī

    163

    Rùa răng

    庙龟

    Miào guī

    164

    Rùa táp, rùa cá sấu

    啮龟

    Niè guī

    165

    Kỳ đà trơn Châu Âu

    欧洲滑螈

    Ōuzhōu huá yuán

    166

    Sóc

    松鼠

    Sōngshǔ

    167

    Sóc bay

    飞鼠

    Fēishǔ

    168

    Sóc bay cao

    小鼯鼠

    Xiǎo wú shǔ

    169

    Sóc bay trâu

    棕鼯鼠

    Zōng wú shǔ

    170

    Sóc đen

    巨松鼠

    Jù sōngshǔ

    171

    Sóc đỏ

    红松鼠

    Hóng sōngshǔ

    172

    Sói đỏ

    豺、红狼

    Chái, hóng láng

    173

    Sư tử

    狮子

    Shīzi

    174

    Tắc kè

    蛤蚧

    Géjiè

    175

    Tắc kè hoa

    避役、变色龙

    Bì yì, biànsèlóng

    176

    Tê giác

    犀牛

    Xīniú

    177

    Tê giác hai sừng

    双角犀

    Shuāng jiǎo xī

    178

    Tê giác một sừng lớn

    独角犀

    Dú jiǎo xī

    179

    Tê tê

    鲮鲤、穿山甲

    Líng lǐ, chuānshānjiǎ

    180

    Thạch sùng, thằn lằn

    壁虎

    Bìhǔ

    181

    Thằn lằn bay vạch

    飞蜥、飞龙

    Fēi xī, fēilóng

    182

    Thằn lằn cá

    鱼龙

    Yú lóng

    183

    Thằn lằn cổ bạnh

    伞蜥

    Sǎn xī

    184

    Thằn lằn cổ đỏ

    赤颈蜥

    Chì jǐng xī

    185

    Thằn lằn độc, quái vật Gila

    毒蜥

    Dú xī

    186

    Thỏ

    兔子

    Tùzǐ

    187

    Thú ăn kiến

    食蚁兽

    Shí yǐ shòu

    188

    Thú hoang

    野兽

    Yěshòu

    189

    Thú lông nhím

    针鼹

    Zhēn yǎn

    190

    Thú mỏ vịt

    鸭嘴兽

    Yāzuǐshòu

    191

    Trăn

    蟒蛇

    Mǎngshé

    192

    Trăn đất

    亚洲岩蟒

    Yàzhōu yán mǎng

    193

    Trăn gấm

    网纹莽

    Wǎng wén mǎng

    194

    Trâu

    水牛

    Shuǐniú

    195

    Trâu rừng

    河水牛

    Héshuǐ niú

    196

    Triết

    鼬、鼬鼠

    Yòu, yòu shǔ

    197

    Tuần lộc

    驯鹿

    Xùnlù

    198

    Voi

    Xiàng

    199

    Voi ma mút

    毛象、猛犸

    Máo xiàng, měngmǎ

    200

    Voọc bạc

    银色乌叶猴

    Yínsè wū yè hóu

    201

    Voọc đầu trắng

    白头叶猴

    Báitóu yè hóu

    202

    Voọc đen má trắng

    黑叶猴

    Hēi yè hóu

    203

    Voọc Hà Tĩnh

    河静叶猴

    Hé jìng yè hóu

    204

    Voọc mũi hếch

    金丝猴、仰鼻猴

    Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

    205

    Voọc quần đùi trắng

    德氏乌叶猴

    Dé shì wū yè hóu

    206

    Voọc vá

    白臀叶猴

    Bái tún yè hóu

    207

    Voọc xám

    菲氏叶猴

    Fēi shì yè hóu

    208

    Vượn

    Yuán

    209

    Vượn cáo

    狐猴

    Hú hóu

    210

    Vượn cáo đuôi vòng

    环尾狐猴

    Huán wěi hú hóu

    211

    Vượn đen

    黑长臂猿

    Hēi chángbìyuán

    212

    Vượn đen má trắng

    白颊长臂猿

    Bái jiá chángbìyuán

    213

    Vượn đen má vàng

    红颊长臂猿

    Hóng jiá chángbìyuán

    214

    Vượn vượn tay dài

    长臂猿

    Chángbìyuán