[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI CÔN TRÙNG trong tiếng Trung

    0
    1554

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI CÔN TRÙNG trong tiếng Trung

    STT

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    1

    Ruồi

    苍蝇

    Cāngyíng

    2

    Ve sầu

    , 知了

    Chán, zhīliǎo

    3

    Bướm

    蝴蝶

    Húdié

    4

    Ong vàng

    黄蜂

    Huángfēng

    5

    Tò vò

    胡蜂

    Húfēng

    6

    Ong bắp cày

    蚂蜂

    Mǎ fēng

    7

    Kiến

    蚂蚁

    Mǎyǐ

    8

    Ong mật

    蜜蜂

    Mìfēng

    9

    Bọ rùa

    瓢虫

    Piáo chóng

    10

    Bọ hung

    蜣螂

    Qiāng láng

    11

    Chuồn chuồn

    蜻蜓

    Qīngtíng

    12

    Bọ ngựa

    螳螂

    Tángláng

    13

    Muỗi

    蚊子

    Wénzi

    14

    Dế mèn

    蟋蟀

    Xīshuài

    15

    Châu chấu

    蚱蜢

    Zhàměng

    16

    Gián

    蟑螂

    Zhāngláng

    17

    Nhện

    蜘蛛

    Zhīzhū

    18

    Bọ cạp

    蝎子

    Xiēzi

    19

    Bọ cánh cứng

    甲虫

    Jiǎchóng

    20

    Bọ chét

    跳蚤

    Tiàozǎo

    21

    Bọ hung

    蜣螂

    Qiāngláng

    22

    Bọ que

    竹节虫

    Zhújiéchóng

    23

    Bọ rùa

    瓢虫

    Piáochóng

    24

    Bọ vẽ nước

    豉虫

    Chǐchóng

    25

    Bọ xít

    Chūn

    26

    Bọ xít vải

    茘蝽

    Lì chūn

    27

    Bướm

    蝴蝶

    Húdié

    28

    Bướm Kalima, bướm lá khô

    枯叶蛱蝶

    Kūyè jiádié

    29

    Bướm phượng

    凤蝶

    Fèngdié

    30

    Cà cuống

    桂花蝉、田鳖

    Guìhuāchán, tiánbiē

    31

    Cánh cam

    大青铜金龟

    Dàqīngtóng jīnguī

    32

    Cào cào, cào cào lúa

    稻蝗

    Dàohuáng

    33

    Chấu

    蝗虫、蚱蜢

    Huángchóng, zhàměng   châu

    34

    Chấy

    头虱

    Tóushī

    35

    Cuốn chiếu

    马陆

    Mǎlù

    36

    Dế trũi

    蝼蛄

    Lóugū

    37

    Đỉa

    蚂蟥、水蛭

    Mǎhuáng, shuǐzhì

    38

    Đom đóm

    萤火虫

    Yínghuǒchóng

    39

    Gián

    蟑螂

    Zhāngláng

    40

    Gián đất

    土鳖

    Tǔbiē

    41

    Giun

    蚯蚓

    Qiūyǐn

    42

    Giun đỏ, trùn quế

    红蚯蚓

    Hóngqiūyǐn

    43

    Các loài trong họ bọ hung nói chung

    金龟子

    Jīnguīzi

    44

    Mối

    白蚁

    Báiyǐ

    45

    Mọt gạo

    米象

    Mǐxiàng

    46

    Mọt gỗ

    鳞毛粉蠹

    Línmáo fěndù

    47

    Ngài, bướm đêm

    É

    48

    Nhặng

    丽蝇

    Lìyíng

    49

    Nhện lông

    避日蛛

    Bìrìzhū

    50

    Nhện nước

    水蜘蛛

    Shuǐzhīzhū

    51

    Nhộng

    Yǒng

    52

    Niềng niễng

    龙虱

    Lóngshī

    53

    Ốc sên đất, sên trần

    蛞蝓

    Kuòyú

    54

    Ong

    Fēng

    55

    Ong bầu

    熊蜂

    Xióngfēng

    56

    Ong mật

    蜜蜂

    Mìfēng

    57

    Ong vò vẽ

    胡蜂

    Húfēng

    58

    Rận

    体虱

    Tǐshī

    59

    Rận nước

    水蚤、鱼虫

    Shuǐ zǎo, yú chóng

    60

    Rệp

    臭虫、床虱

    Chòuchóng, chuáng shī

    61

    Rệp cây, rầy mềm

    蚜虫

    Yáchóng

    62

    Rết

    蜈蚣

    Wúgōng

    63

    Ruồi

    苍蝇

    Cāngyíng

    64

    Ruồi giấm

    果蝇

    Guǒyíng

    65

    Ruồi trâu

    牛虻

    Niúméng

    66

    Sâu bướm

    毛虫

    Máochóng

    67

    Sâu đo

    尺蠖

    Chǐhuò

    68

    Tằm

    Cán

    69

    Trùng roi xanh

    眼虫

    Yǎn chóng

    70

    Ve

    Chán

    71

    Xén tóc

    天牛

    Tiānniú

    Chủ đề CÁC LOẠI CÔN TRÙNG trong tiếng Trung