[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

0
991
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

Bạn đang làm ở nhà hàng restaurant, đang ở Trung quốc, Đài Loan? Bạn muốn đi chợ để mua rau, củ, quả về nấu cơm thì phải biết nói các loại từ vựng này thế nào? Bài viết này xin chia sẻ với bạn một số từ vựng liên quan bằng tiếng Trung, những từ vựng tiếng Trung đơn giản nhất nhưng lại thông dụng nhất về rau củ quả.

越南语蔬菜词汇 (Yuènán yǔ shūcài cíhuì) – TỪ VỰNG RAU QUẢ

Cùng học phát âm tiếng trung về chủ đề này nhé:

DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017
  • 法菜 (fǎcài) – Rau mùi tây
  • 蒿菜 (hāocài) – Cải cúc
  • 红菜头 (hóngcàitóu) – Củ cải đỏ
  • 马蹄 (mǎtí) – Củ năng
  • 青蒜 (qīngsuàn) – Tỏi tây
  • 芜菁 (wújīng) – Củ su hào
  • 娃娃菜 (wáwácài) – Cải thảo
  • 扁豆 (biǎndòu) – Đậu trạch
  • 苋菜 (xiàncài) – Rau dền
  • 蕃薯叶 (fānshǔyè) – Rau lang
  • 紫苏 (zǐsū) – Tía tô
  • 小松菜 (xiǎosōngcài) – Cải ngọt
  • 薄荷 (bòhe) – Bạc hà
  • 高良姜 (gāoliángjiāng) – Củ giềng
  • 香茅 (xiāngmáo) – Củ sả
  • 黄姜 (huángjiāng) – Củ nghệ

hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-cua-hang-ban-my-pham-trong-tieng-trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung v [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

  • 芫茜 (yuánqiàn) – Lá mùi tàu, ngò gai
  • 空心菜 (kōngxīncài) – Rau muống
  • 落葵 (luòkuí) – Rau mồng tơi
  • 树仔菜 (shùzǎicài) – Rau ngót
  • 罗望子 (luówàngzi) – Quả me
  • 木鳖果 (mùbiēguǒ) – Quả gấc
  • 山竹果 (shānzhúguǒ) – Quả mãng cầu
  • 豇豆 (jiāngdòu) – Đậu đũa
  • 黄豆 (huángdòu) – Đậu tương, đậu nành
  • 红豆 (hóngdòu) – Đậu đỏ
  • 黑豆 (hēidòu) – Đậu đen
  • 花生 (huāshēng) – Đậu phộng, lạc
  • 绿豆 (lǜdòu) – Đậu xanh
  • 豌豆 (wāndòu)(荷兰豆(hélándòu)) – Đậu Hà Lan
  • 豆豉 (dòuchǐ) – Hạt tàu xì
  • 栗子 (lìzi) – Hạt dẻ
  • 萝卜 (luóbo) – Củ cải
  • 冬瓜 (dōngguā) – Bí đao
  • 丝瓜 (sīguā) – Quả mướp
  • 黄瓜 (huángguā) – Dưa chuột
  • 苦瓜 (kǔguā) – Mướp đắng
  • 佛手瓜 (fóshǒuguā) – Quả susu
  • 角瓜 (jiǎoguā) – Bí ngồi, mướp tay
  • 南瓜 (nánguā) – Bí đỏ
  • 胡萝卜 (húluóbo) – Cà rốt
  • 葫芦 (húlu) – Quả hồ lô, quả bầu
  • 芦荟 (lúhuì) – Lô hội, nha đam
  • 西兰花 (xīlánhuā) – Hoa lơ xanh, bông cải xanh
  • 节瓜 (jiéguā) – Quả bầu
  • 番茄 (fānqié) – Cà chua
  • 辣椒 (làjiāo) – Ớt
  • 葫芦(húlu) – Quả hồ lô,quả bầu
  • 芦荟 (lúhuì)- Lô hội, nha đam
  • 西兰花 (xīlánhuā) – Hoa lơxanh, bông cải xanh
  • 节瓜 (jiéguā) – Quả bầu
  • 番茄 (fānqié) – Cà chua
  • 辣椒 (làjiāo) – Ớt
  • 胡椒 (hújiāo) – Hạt tiêu
  • 甜椒 (tiánjiāo) – Ớt ngọt
  • 姜 (jiāng) – Gừng

  • 茄子 (qiézi) – Cà tím
  • 红薯 (hóngshǔ) – Khoai lang
  • 土豆 (tǔdòu) – Khoai tây
  • 芋头 (yùtou) – Khoai môn
  • 莲藕 (liánǒu) – Củ sen
  • 莲子 (liánzǐ) – Hạt sen
  • 芦笋 (lúsǔn) – Măng tây
  • 榨菜 (zhàcài)- Rau tra (một loại rau ngâm)
  • 菜心 (càixīn) – Rau cải chíp
  • 大白菜 (dàbáicài) – Bắp cải
  • 甘蓝 (gānlán) – Bắp cải tím
  • 芥蓝 (jièlán) – Cải làn
  • 菠菜 (bōcài) – Cải bó xôi
  • 芥菜 (jiècài) – Cải dưa (cải muối dưa)
  • 香菜 (xiāngcài) – Rau mùi
  • 芹菜 (qíncài)(西芹(xīqín)) – Rau cần tay
  • 水芹 (shuǐqín) – Rau cần ta
  • 生菜 (shēngcài) – Xà lách
  • 香葱 (xiāngcōng) – Hành hoa
  • 大葱 (dàcōng) – Hành poaro
  • 洋葱 (yángcōng) – Hành tây
  • 蒜 (suàn) – Tỏi
  • 韭菜 (jiǔcài) – Hẹ
  • 韭黄 (jiǔhuáng) – Hẹ vàng
  • 玉米 (yùmǐ) – Ngô
  • 海带 (hǎidài) – Rong biển
  • 芽菜 (yácài) – Giá đỗ
  • 木耳 (mùěr) – Mộc nhĩ, nấm mèo
  • 香菇 (xiānggū) – Nấm hương
  • 金針菇 (jīnzhēngū) – Nấm kim châm
  • 猴头菇 (hóutóugū) – Nấm đầu khỉ
  • 银耳 (yíněr) – Nấm tuyết
  • 口蘑 (kǒumó) – Nấm mỡ
  • 鸡腿菇 (jītuǐgū) – Nấm đùi gà
  • 山药 (shānyào) – Khoai từ, củ từ
  • 留兰香 (liúlánxiāng) – Rau bạc hà (rau thơm)
  • 莲根 (liángēn) – Ngó sen
  • 橄榄 (gǎnlǎn) – Quả oliu
  • 洋蓟 (yángjì) – Hoa actiso
  • 刺山柑 (cìshāngān)(老鼠瓜(lǎoshǔguā)) – Hạt caper
  • 小芋头 (xiǎoyùtou) – Khoai sọ
  • 南瓜花 (nánguāhuā) – Hoa bí
  • 毛豆 (máodòu) – Đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả)
  • 平菇 (pínggū) – Nấm sò
  • 百灵菇 (bǎilínggū) – Nấm bạch linh
  • 竹荪 (zhúsūn) – Nấm măng
  • 羊肚菌 (yángdùjūn) – Nấm bụng dê

  • 鲍鱼菇 (bàoyúgū) – Nấm bào ngư
  • 松茸菌 (sōngróngjūn) – Nấm tùng nhung
  • 鸡油菌 (jīyóujūn) – Nấm mỡ gà
  • 榆黄蘑 (yúhuángmó) – Nấm bào ngư vàng
  • 牛肝菌 (niúgānjūn) – Nấm gan bò
  • 海鲜菇 (hǎixiāngū) – Nấm hải sản
  • 白玉菇 (báiyùgū) – Nấm bạch ngọc
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung 
Loading...
 
Content Protection by DMCA.com
loading...