[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các bộ môn THỂ THAO Trung – Anh – Việt

0
2449

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các bộ môn THỂ THAO

铁饼 (Tiě bǐng) – Discus – Ném đĩa sắt
铅球 (Qiān qiú) – Shot put – Đẩy tạ
滑冰 (Huá bīng) – Ice-skating – Trượt băng
滑雪 (Huá xuě) – Skiing – Trượt tuyết
举重 (Jǔ zhòng) – Weightlifting – Cử tạ
举重 (Jǔ zhòng) – Weightlifting – Cử tạ
拳击 (Quán jī) – Boxing – Đấm bốc
武术 (Wǔ shù) – Martial arts – Wushu (Võ thuật)
柔道 (Róu dào) – Judo – Nhu đạo
摔跤 (Shuāi jiāo)
篮球 (Lán qiú) – Basketball – Bóng rổ

足球 (Zú qiú) – Football – Bóng đá
排球 (Pái qiú) – Volleyball – Bóng chuyền
水球 (Shuǐ qiú) – Water polo – Bóng nước
短跑 (Duǎn pǎo) – Dash, sprint – Chạy cự li ngắn
长跑 (Cháng pǎo) – Long-distance running – Chạy cự li dài
跳高 (Tiào gāo) – High jump – Nhảy cao
跳远 (Tiào yuǎn) – Long jump – Nhảy xa

竞走 (Jìng zǒu) – Racewalking – Đi bộ
游泳 (Yóu yǒng) – Swimming – Bơi lội
射击 (Shè jī) – Shooting – Bắn súng
射箭 (Shè jiàn) – Archery – Bắn cung
击箭 (Jī jiàn) – Fencing – Đấu kiếm

Từ vựng tiếng Trung CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC

双人跳水 (Shuāngrén tiàoshuǐ) – Nhảy cầu đôi
燕式跳水 (Yànshì tiàoshuǐ) – Nhảy cầu kiểu chim én
花式跳水 (Huāshì tiàoshuǐ) – Nhảy cầu nghệ thuật
跳台跳水 (Tiàotái tiàoshuǐ) – Nhảy cầu ván cứng
跳板跳水 (Tiàobǎn tiàoshuǐ) – Nhảy cầu ván mềm
向后跳水 (Xiàng hòu tiàoshuǐ) – Nhảy cầu về phía sau
向前跳水 (Xiàng qián tiàoshuǐ) – Nhảy cầu về phía trước
救生员 (Jiùshēngyuán) – Nhân viên cứu hộ
救生圈 (Jiùshēngquān) – Phao cứu sinh
更衣室 (Gēngyīshì) – Phòng thay quần áo
转身 (Zhuǎnshēn) – Quay vòng
游泳裤、泳裤 (Yóuyǒngkù, yǒngkù) – Quần bơi
游泳设备 (Yóuyǒng shèbèi) – Thiết bị bơi lội
救生设备 (Jiùshēng shèbèi) – Thiết bị cứu hộ
发令装置 (Fālìng zhuāngzhì) – Thiết bị phát lệnh
呼气 (Hūqì) – Thở
划艇 (Huátǐng) – Thuyền Canoe
救生船 (Jiùshēngchuán) – Thuyền cứu hộ
皮艇 (Pítǐng thuyền) – Kayak
滑水拖船 (Huáshuǐ tuōchuán) – Thuyền kéo lướt ván
全体船员 (Quántǐ chuányuán) – Toàn thể thuyền viên
裁判长 (Cáipànzhǎng) – Tổng trọng tài
计时员 (Jìshíyuán) – Trọng tài bấm giờ
转身检查员 (Zhuǎnshēn jiǎncháyuán) – Trọng tài giám sát quay vòng
分道线 (Fēndàoxiàn) – Vạch đường bơi
滑水板、水橇 (Huáshuǐbǎn, shuǐqiāo) – Ván lướt nước
冲浪板 (Chōnglàngbǎn) – Ván lướt sóng
跳板 (Tiàobǎn) – Ván nhảy cầu, ván mềm
冲浪运动员 (Chōnglàng yùndòngyuán) – Vận động viên lướt sóng
滑水运动员 (Huáshuǐ yùndòngyuán) – Vận động viên lướt ván
打水 (Dǎshuǐ) – Vùng vẫy đập nước
转体跳水 (Zhuǎntǐ tiàoshuǐ) – Xoay người nhảy cầu
出发、起跳 (Chūfā, qǐtiào) – Xuất phát (trong bơi)
水中出发 (Shuǐzhōng chūfā) – Xuất phát dưới nước
出发台出发 (Chūfātái chūfā) – Xuất phát từ bục xuất phát
摩托艇 (Mótuōtǐng) – Xuống máy

上水运动 (Shàngshuǐ yùndòng) – Thể thao dưới nước
游泳衣、泳衣 (Yóuyǒngyī, yǒngyī) – Áo bơi
触板 (Chūbǎn) – Bảng chạm tay, tấm chạm tay
舵 (Duò) – Bánh lái
游泳池、游泳馆 (Yóuyǒngchí, yóuyǒngguǎn) – Bể bơi
室外游泳池 (Shìwài yóuyǒngchí) – Bể bơi ngoài trời
室内游泳池 (Shìnèi yóuyǒngchí) – Bể bơi trong nhà
跳水池 (Tiàoshuǐchí) – Bể nhảy cầu
比基尼 (Bǐjīní) – Bikini
蝶泳 (Diéyǒng) – Bơi bướm
狗刨式游泳 (Gǒupáoshì yóuyǒng) – Bơi chó
蛙泳 (Wāyǒng) – Bơi ếch
混合泳 (Hùnhéyǒng) – Bơi hỗn hợp
个人混合泳 (Gèrén hùnhéyǒng) – Bơi hỗn hợp cá nhân
海豚式蝶泳 (Hǎitúnshì diéyǒng) – Bơi kiểu cá heo (uốn sóng)
潜泳 (Qiányǒng) – Bơi lặn
花样游泳 (Huāyàng yóuyǒng) – Bơi nghệ thuật
侧泳 (Cèyǒng) – Bơi nghiêng
仰泳 (Yǎngyǒng) – Bơi ngửa
划船 (Huáchuán) – Bơi thuyền
自由泳(爬泳)(Zìyóuyǒng (páyǒng)) – Bơi tự do (bơi sải)
跳台 (Tiàotái) – Bục nhảy cầu, ván cứng
出发台 (Chūfātái) – Bục xuất phát
触边、到达终点 (Chùbiān, dàodá zhōngdiǎn) – Chạm đích, đến đích
臂力跳水 (Bìlì tiàoshuǐ) – Chống tay nhảy cầu
抽筋 (Chōujīn) – Chuột rút, vọp bẻ
滑水拖绳 (Huáshuǐ tuōshéng) – Dây kéo lướt ván
踩水、立泳 (Cǎishuǐ, lìyǒng) – Đứng nước, đập đứng nước
泳道 (Yǒngdào) – Đường bơi
水球 (Shuǐqiú) – (môn) bóng nước
游泳 (Yóuyǒng) – (môn) bơi lội
赛艇 (Sàitǐng (môn)) – Đua thuyền (rowing)
滑水 (Huáshuǐ (môn)) – Lướt ván (nước)
跳水 (Tiàoshuǐ (môn)) – Nhảy cầu
十米跳台 (Shímǐ tiàotái) – (nhảy cầu) ván cứng 10m
吸气 (Xīqì) – Hít
人工呼吸 (Réngōng hūxī) – Hô hấp nhân tạo
潜水区 (Qiánshuǐqū) – Khu vực lặn
深水区 (Shēnshuǐqū) – Khu vực nước sâu
屈体跳水 (Qūtǐ tiàoshuǐ) – Khum người nhảy cầu
泳镜 (Yǒngjìng) – Kính bơi
潜水镜 (Qiánshuǐjìng) – Kính lặn
游泳术 (Yóuyǒngshù) – Kỹ thuật bơi lội
潜水 (Qiánshuǐ) – Lặn xuống nước
换气 (Huànqì) – Lấy hơi
向后翻腾两周 (Xiàng hòu fānténg liǎng zhōu) – Lộn hai vòng về phía sau
桨 (Jiǎng) – Mái chèo
双面桨 (Shuāngmiànjiǎng) – Mái chèo hai mặt
计时器 (Jìshíqì) – Máy tính giờ
帆船运动 (Fānchuán yùndòn) – Môn đua thuyền buồm
冲浪运动 (Chōnglàng yùndòng) – Môn lướt sóng
游泳帽、泳帽 (Yóuyǒngmào, yǒngmào) – Mũ bơi
反身跳水 (Fǎnshēn tiàoshuǐ) – Ngã người nhảy cầu
下蹲抱膝入水 (Xiàdūn bàoxī rùshuǐ) – Ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước
桨手 (Jiǎngshǒu) – Người bơi chèo
舵水 (Duòshuǐ) – Người lái thuyền

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...