[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỜI GIAN CHẠY XE TAXI

0
190
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỜI GIAN CHẠY XE TAXI
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỜI GIAN CHẠY XE TAXI

请问要多久?Qǐngwèn yào duōjiǔ? Cho hỏi phải mất bao lâu?
乘客:打扰一下,师傅。Chéngkè: Dǎrǎo yīxià, shīfù.
Khách: cho tôi hỏi một chút.
司机:什么事?Sījī: Shénme shì?
Tài xế: có chuyện gì vậy?
乘客:我赶时间。请问要多久? Wǒ gǎn shíjiān. Qǐngwèn yào duōjiǔ?
Khách: tôi vội quá. Cho tôi hỏi phải mất bao lâu?
司机:如果不塞车的话,大约20分钟。Rúguǒ bù sāichē dehuà, dàyuē 20 fēnzhōng.
Tài xế: nếu không tắc đường thì mất khoảng 20 phút.
乘客:你觉得会塞车吗?Nǐ juédé huì sāichē ma?
Khách: anh thấy có thể bị tắc đường không?
司机:应该不会。现在不是高峰时间。Yīnggāi bù huì. Xiànzài bùshì gāofēng shíjiān.
Tài xế: chắc là không. Bây giờ không phải là giờ cao điểm.
乘客:那我就放心了。Nà wǒ jiù fàngxīnle. Thế thì tôi yên tâm rồi.
 mua-sam
乘客询问行车时间Chéngkè xúnwèn xíngchē shíjiān Khách hỏi thời gian chạy xe
1. A:不好意思。Bù hǎoyìsi. Xin lỗi…
B:需要我帮忙吗?Xūyào wǒ bāngmáng ma? Có cần tôi giúp gì không?
2. A:要多久?Yào duōjiǔ? Mất bao lâu?
B:大约20分钟。Dàyuē 20 fēnzhōng. Khoảng 20 phút.
3. A:还要多久?Hái yào duōjiǔ? Còn bao lâu nữa?
B:30分钟左右。30 Fēnzhōng zuǒyòu. Khoảng 30 phút.
4. A:还要多久?Hái yào duōjiǔ? Còn bao lâu nữa?
B:大概一小时。Dàgài yī xiǎoshí. Khoảng 1 tiếng.
5. A:我赶时间。20分钟能到吗?Wǒ gǎn shíjiān.20 Fēnzhōng néng dào ma? Tôi đang vội. 20 phút nữa có đến nơi không?
B:如果不塞车的话。大约15分钟。Rúguǒ bù sāichē dehuà. Dàyuē 15 fēnzhōng. Khoảng 15 phút.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...