[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề WUSHU

0
168

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề WUSHU

Nội dung bài học:

  1. 集体表演 (Jítǐ biǎoyǎn): Biểu diễn tập thể
  1. 盾牌 (Dùnpái): Khiên, lá chắn
  1. 竞赛分组 (Jìngsài fēnzǔ): Chia nhóm thi đấu
  1. 三节棍 (Sānjié gùn): Côn 3 khúc
  1. 棍术 (Gùn shù): Côn thuật
  1. 斜刺 (Xié cì): Đâm nghiêng
  1. 直刺 (Zhí cì): Đâm thẳng
  1. 刀术 (Dāo shù): Đao thuật
  1. 踢腿 (Tī tuǐ): Đá chân, hất chân
  1. 指定动作 (Zhǐdìng dòngzuò): Động tác chỉ định
  1. 动作熟练 (Dòngzuò shúliàn): Động tác điêu luyện
  1. 猴拳 (Hóu quán): Hầu quyềnNGUA
  1. 戟 (Jǐ): Kích
  1. 剑 (Jiàn): Kiếm
  1. 剑术 (Jiànshù): Kiếm thuật
  1. 跳跃 (Tiàoyuè): Nhảy
  1. 扫地 (Sǎodì): Quét đất
  1. 拳法 (Quánfǎ): Quyền pháp
  1. 拳术 (Quánshù): Quyền thuật
  1. 九节鞭 (Jiǔ jié biān): Roi 9 khúc
  1. 太极拳 (Tàijí quán): Thái Cực Quyền
  1. 青龙刀 (Qīnglóng dāo): Thanh long đao
  1. 平衡 (Pínghéng): Thăng bằng
  1. 个人赛 (Gèrén sài): Thi đấu cá nhân
  1. 团体赛 (Tuántǐ sài): Thi đấu đồng đội
  1. 少林拳 (Shàolínquán): Thiếu Lâm quyền
  1. 完成时间 (Wánchéng shíjiān): Thời gian hoàn thành
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...