[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÒA ÁN

0
245

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÒA ÁN

Nội dung bài học:

1.     错案 (Cuò’àn): Án sai
2.     缓刑 (Huǎnxíng): Án treo
3.     保释 (Bǎoshì): Bảo lãnh để thả
4.     被告方 (Bèigàofang): Bên bị
5.     原告方 (Yuángàofang): Bên nguyên
6.     胜诉一方 (Shèngsùyīfāng): Bên thắng kiện
7.     败诉一方 (Bàisùyīfāng): Bên thua kiện
8.     被告 (Bèigào): Bị cáo
9.     辩护 (Biànhù): Biện hộ
10.   司法部长 (Sīfǎbùzhǎng): Bộ trưởng tư pháp
11.   司法部 (Sīfǎ bù): Bộ tư pháp
12.   陪审团 (Péishěntuán): Bồi thẩm đoàn
13.   陪审员 (Péishěnyuan): Bồi thẩm viên
14.   检察官 (Jiǎncháguān): Cán bộ kiểm sát
15.   法警 (Fǎjǐng): Cảnh sát tòa án

kien-tung
16.   量刑 (Liàngxíng): Chủ nợ
17.   证据 (Zhèngjù): Chứng cứ
18.   伪证 (Wěizhèng): Chứng cứ giả
19.   公诉人 (Gōngsùrén): Công tố viên
20.   遗嘱 (Yízhǔ): Di chúc
21.   遗产 (Yíchǎn): Di sản
22.   同谋犯 (Tóngmóufàn): Đồng phạm
23.   申诉状 (Shēnsùzhuàng): Đơn kháng án
24.   起诉书 (Qǐsùshū): Đơn khởi tố
25.   无罪开释 (Wúzuìkāishì): Được phóng thích vì vô tội
26.   传讯 (Chuánxùn): Gọi thẩm vấn

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...