[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIỀN TỆ THẾ GIỚI

0
369
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIỀN TỆ THẾ GIỚI
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIỀN TỆ THẾ GIỚI

Nội dung bài học:
1. 澳大利亚元 (Àodàlìyǎ yuán): Đô la Úc

  1. 巴西雷亚尔 (Bāxī léi yà ěr): Real của Brazil
  1. 加拿大元 (Jiānádà yuan): Đô la Canada
  1. 瑞士法郎 (Ruìshì fàláng): Đồng Frank Thụy Sĩ
  1. 人民币元 (Rénmínbì yuán): Nhân dân tệ
  1. 捷克克朗 (Jiékè kèlǎng): Séc Kuruna
  1. 丹麦克朗 (Dānmài kèlǎng): Đan Mạch Krone
  1. 欧元 (Ōuyuán): Euro
  1. 英镑 (Yīngbàng): Đồng bảng Anh
  1. 港元 (Gǎngyuán): Đô la Hồng Kông
  1. 印度尼下呀卢比 (Yìndù ní xià ya lúbǐ): Đồng rúp Indonexia
  1. 印度卢比 (Yìndù lúbǐ): Đồng rúp Ấn Độ
  1. 伊朗利亚尔 (Yīlǎng lì yǎ ěr): Iran Rial
  1. 日本元 (Rìběn yuán): Yên Nhật
  1. 韩元 (Hányuán): tiền Hàn QuốcPHUC
  1. 墨西哥比索 (Mòxīgē bǐsuǒ): Mexico Peso
  1. 俄罗斯卢布 (Èluósī lúbù): Rúp Nga
  1. 新加坡元 (Xīnjiāpō yuán): Đô la Xingapo
  1. 泰国铢 (Tàiguó zhū): Bạt Thái Lan
  1. 台湾元 (Táiwān yuan): Đô la Đài Loan
  1. 马来西亚林吉特 (Mǎláixīyà lín jí tè): Ringgit Malaisia
  1. 新西兰元 (Xīnxīlán yuán): Đô la New Zealand
  1. 巴基斯坦卢比 (Bājīsītǎn lúbǐ): Rúp Pakistan
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...