[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỦY HẢI SẢN

0
208
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỦY HẢI SẢN
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỦY HẢI SẢN

1.     甲鱼 (Jiǎyú): Ba ba
2.     章鱼 (Zhāngyú): Bạch tuộc
3.     海水鱼 (Hǎishuǐyú): Cá biển
4.     牡蛎 (Mǔlì): Hàu
5.     海蟹 (Hǎixiè): Ghẹ
6.     河蟹 (Héxiè): Cua đồng
7.     海参 (Hǎishēn): Hải sâm
8.     蚬 (Xiǎn): Hến
9.     黄鳝 (Huángshàn): Lươn
10.  蛤蜊 (Gélí): Nghêu
11.  海螺 (Hǎiluó): Ốc biển
12.  螺蛳 (Luósī): Ốc nước ngọt

yen-tiec
13.  蚶子 (Hānzi): Sò
14.  海蜇 (Hǎizhē): Sứa
15.  对虾 (Duìxiā): Tôm he
16.  龙虾 (Lóngxiā): Tôm hùm
17.  黑鱼 (Hēiyú): Cá quả
18.  河豚 (Hétún): Cá nóc
19.   鱿鱼 (Yóuyú): Mực ống
20.   鲑鱼 (Guīyú): Cá hồi
21.   鲫鱼 (Jìyú): Cá diếc
22.   鲳鱼 (Chāngyú): Cá chim
23.   鲤鱼 (Lǐyú): Cá chép
24.   青鱼 (Qīngyú): Cá trắm đen
25.   沙丁鱼 (Shādīngyú): Cá trích
26.   紫菜 (Zǐcài): Rong biển

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...