[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO THỂ DỤC DỤNG CỤ

0
394

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO THỂ DỤC DỤNG CỤ

Nội dung bài học:

  1. 平衡木 (Pínghéngmù): Cầu thăng bằng
  1. 助跑 (Zhùpǎo): Chạy lấy đà
  1. 准确 (Zhǔnquè): Chuẩn xác
  1. 优美 (Yōuměi): Đẹp
  1. 满分 (Mǎnfēn): Điểm tối đa
  1. 难度 (Nándù): Độ khó
  1. 摆动 (Bǎidòng): Đong đưa (khi đu xà)
  1. 规定动作 (Guīdìng dòngzuò): Động tác quy định
  1. 自选动作 (Zìxuǎn dòngzuò): Động tác tự chọn
  1. 引体向上 (Yǐn tǐ xiàngshàng): Đu (xà)phan-doi
  1. 分腿 (Fēn tuǐ): Giang chân
  1. 协调 (Xiétiáo): Hài hòa
  1. 俯卧撑 (Fǔwòchēng): hHít đất
  1. 腾翻 (Téng fān): Nhào lộn
  1. 跳马 (Tiàomǎ): Nhảy ngựa
  1. 哑铃操 (Yǎlíng cāo): Tập tạ tay
  1. 徒手操 (Túshǒu cāo): Tập tay không
  1. 熟练 (Shúliàn): Thành thục
  1. 软体操 (Ruǎn tǐcāo): Thể dục mềm dẻo
  1. 健美操 (Jiànměi cāo): Thể dục nhịp điệu
  1. 自由体操 (Zìyóu tǐcāo): Thể dục tự do
  1. 头倒立 (Tóu dàolì): Trồng cây chuối bằng đầu
  1. 手到立 (Shǒu dào lì): Trồng cây chuối bằng tay
  1. 助跳板 (Zhù tiàobǎn): Ván dậm nhảy
  1. 垫上运动 (Diànshàng yùndòng): Vận động trên đệm
  1. 体操运动员 (Tǐcāo yùndòngyuán): Vận động viên thể dục dụng cụ
  1. 吊环 (Diàohuán): Vòng treo
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...