[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÊN TỈNH THÀNH

0
190

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÊN TỈNH THÀNH

Nội dung các bài học:
1. 岘港市 (Xiàn gǎng shì): Thành phố Đà Nẵng

  1. 河内市 (Hénèi shì): Thành phố Hà Nội
  1. 胡志明市 (Húzhìmíng shì): Thành phố Hồ Chí Minh
  1. 承天顺化省 (Chéng tiānshùn huà sheng): Thành phố Thừa Thiên Huế
  1. 海防市 (Hǎifáng shì): Thành phố Hải Phòng
  1. 北宁省 (Běiníng shěng): Tỉnh Bắc Ninh
  1. 广南省 (Guǎng nán shěng): Tỉnh Quảng Nam
  1. 北江省 (Běijiāng shěng): Tỉnh Bắc Giang
  1. 广义省 (Guǎngyì shěng): Tỉnh Quảng Ngãi
  1. 河西省 (Héxī shěng): Tỉnh Hà Tây
  1. 崑嵩省Kūn sōng shěng): Tỉnh Kon Tum
  1. 北乾省 (Běi gān shěng): Tỉnh Bắc Cạn
  1. 平定省 (Píngdìng shěng): Tỉnh Bình Định
  1. 谅山省 (Liàng shān sheng): Tỉnh Lạng Sơn
  1. 嘉莱省 (Jiā lái shěng): Tỉnh Gia Lai
  1. 高平省 (Gāopíng shěng): Tỉnh Cao Bằng
  1. 富安省 (Fù’ān shěng): Tỉnh Phú An
  1. 河江省 (Héjiāng shěng): Tỉnh Hà Giang
  1. 得乐省 (Dé lè shěng): Tỉnh Đắc Lắc
  1. 老街省 (Lǎo jiē shěng): Tỉnh Lào Cai
  1. 庆和省 (Qìng hé shěng): Tỉnh Khánh Hóa
  1. 莱州省 (Láizhōu sheng): Tỉnh Lai Châu
  1. 宁顺省 (Níng shùn sheng): Tỉnh Ninh Thuận
  1. 宣光省 (Xuānguāng sheng): Tỉnh Tuyên Quang
  1. 林同省 (Lín tóngshěng): Tỉnh Lâm Đồng
  1. 安沛省 (Ān pèi shěng): Tỉnh Yên Báitinh-thanh
  1. 平福省 (Píngfú shěng): Tỉnh Bình Phước
  1. 泰原省 (Tài yuán shěng): Tỉnh Thái Nguyên
  1. 平顺生 (Píngshùn shěng): Tỉnh Bình Thuận
  1. 福寿省 (Fúshòu shěng): Tỉnh Phú Thọ
  2. 同奈省 (Tóng nài shěng): Tỉnh Đồng Nai
  1. 山罗省 (Shān luō shěng): Tỉnh Sơn La
  1. 西宁省 (Xīníng shěng): Tỉnh Tây Ninh
  1. 永福省 (Yǒngfú shěng): Tỉnh Vĩnh Phúc
  1. 平阳省 (Píngyáng shěng): Tỉnh Bình Dương
  1. 广宁省 (Guǎng níng shěng): Tỉnh Quảng Ninh
  1. 巴地头顿省 (Bā dìtóu dùn shěng): Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  1. 海阳省 (Hǎi yáng shěng): Tỉnh Hải Dương
  1. 龙安省 (Lóng ān shěng): Tỉnh Long An
  1. 兴安省 (Xìng’ān shěng): Tỉnh Hưng Yên
  1. 同塔省 (Tóng tǎ shěng): Tỉnh Đồng Tháp
  1. 前江省 (Qián jiāng shěng): Tỉnh Tiền Giang
  1. 和平省 (Hépíng shěng): Tỉnh Hòa Bình
  1. 安江省 (Ānjiāng shěng): Tỉnh An Giang
  1. 河南省 (Hénán shěng): Tỉnh Hà Nam
  1. 坚江省 (Jiān jiāng shěng): Tỉnh Kiên Giang
  1. 太平省 (Tàipíng shěng): Tỉnh Thái Bình
  1. 永隆省 (Yǒnglóng shěng): Tỉnh Vĩnh Long
  1. 宁平省 (Níng píng shěng)): Tỉnh Ninh Bình
  1. 槟椥省 (Bīn zhī shěng): Tỉnh Bến Tre
  1. 南定省 (Nán dìng shěng: Tỉnh Nam Định
  1. 茶荣省 (Chá róng shěng): Tỉnh Trà Vinh
  1. 清化省 (Qīng huà shěng): Tỉnh Thanh Hóa
  1. 芹苴省 (Qín jū shěng): Tỉnh Cần Thơ
  1. 艺安省 (Yì ān shěng): Tỉnh Nghệ An
  1. 溯庄省 (Sù zhuāng shěng): Tỉnh Sóc Trăng
  1. 河静省 (Hé jìng sheng): Tỉnh Hà Tĩnh
  1. 薄寮省 (Báo liáo sheng): Tỉnh Bạc Liêu
  1. 广平省 (Guǎng píng sheng): Tỉnh Quảng Bình
  1. 金瓯省 (Jīn’ōu sheng): Tỉnh Cà Mau
  2. 广治省 (Guǎng zhì sheng): Tỉnh Quảng Trị
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...