[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề PHÒNG TRONG KHÁCH SẠN

0
175

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề PHÒNG TRONG KHÁCH SẠN

我能看看房间吗?wǒ néng kàn kàn fángjiān ma?

Tôi có thể xem phòng một chút không ?

我不喜欢这间房间Wǒ bù xǐhuān zhè jiān fángjiān

Tôi không thích phòng này

还有别的房间吗?hái yǒu bié de fángjiān ma?

Còn có phòng khác nữa không ?

有大一点的房间吗?Yǒu dà yīdiǎn de fángjiān ma?

Có phòng lớn hơn một chút không ?

有更便宜的房间吗?Yǒu gèng piányí de fángjiān ma?

Có phòng rẻ hơn không ?

我们喜欢安静的房间Wǒmen xǐhuān ānjìng de fángjiān

Chúng tôi thích phòng yên tĩnh

trang-tri-noi-that-2

没有了, 都住满了méiyǒule, dōu zhù mǎnle

Không còn nữa, đều đầy hết rồi

这房间太。。。了zhè fángjiān tài…Le

Phòng này hơi… rồi

热/冷rè/lěng

Nóng / lạnh

暗/小àn/xiǎo

Tối/ nhỏ

嘈杂cáozá

Ồn ào

请跟我来qǐng gēn wǒ lái

Vui lòng theo tôi

你的房间在。。。层/楼。。。号房间nǐ de fángjiān zài… Céng/lóu… Hào fángjiān

Phòng của bạn ở phòng số…tầng….

厕所和淋浴室在同一层/房间Cèsuǒ hé línyù shì zài tóngyī céng/fángjiān

Toilet và phòng tắm nằm trong cùng một tầng/ một phòng

我就要这个房间wǒ jiù yào zhège fángjiān

Tôi muốn phòng này

能加放一张婴儿床吗?néng jiā fàng yī zhāng yīng’ér chuáng ma?

Có thể thêm một cái giường trẻ em không ?

几点吃早餐 ?Jǐ diǎn chī zǎocān?

Mấy giờ ăn sáng ?

餐厅在哪儿里?Cāntīng zài nǎ’er lǐ?

Căn tin ở đâu ?

可以在房间里吃早餐吗?Kěyǐ zài fángjiān lǐ chī zǎocān ma?

Có thể ăn sáng trong phòng không ?

这种房间多少钱一晚?Zhè zhǒng fángjiān duōshǎo qián yī wǎn?

Căn phòng này bao nhiêu tiền một đêm ?

这个房价是否包括早餐?Zhège fángjià shìfǒu bāokuò zǎocān?

Giá phòng này có phải bao gồm điểm tâm không ?

三餐Sān cān

Ba buổi ăn

服务费fúwù fèi

Phí phục vụ

 

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...