[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề HẸN HÒ

0
322

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề HẸN HÒ

三八妇女节- Sānbā fùnǚ jié
Quốc tế phụ nữ 8-3
1. 星期六晚上你有空吗?- Xīngqíliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?
Tối thứ 7 em có rảnh không ?
明天你有什么事吗?- Míngtiān nǐ yǒu shé me shì ma?
Mai em có việc gì không ?
这个周末你有时间吗?- Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?
Cuối tuần này em có thời gian không ?
下个周末你有什么事吗?- Xià gè zhōumò nǐ yǒu shé me shì ma?
Cuối tuần sau em có việc gì không ?
2. 出去吃饭好吗?- Chūqù chīfàn hǎo ma?
Ra ngoài ăn cơm nhé ?
你跟我去吃饭好吗?- Nǐ gēn wǒ qù chīfàn hǎo ma?
Em đi ăn với anh nhé ?
3. 我可以和你约会吗?- Wǒ kěyǐ hé nǐ yuēhuì ma?
Anh có thể hẹn em được không ?
有空的话,一起去看电影- Yǒu kòng dehuà, yīqǐ qù kàn diànyǐng
Rảnh thì mình đi xem phim nhé
如果你没有其他安排,去跳舞怎么样?- rúguǒ nǐ méiyǒu qítā ānpái, qù tiàowǔ zěnme yàng?
Nếu em không có việc gì thì mình đi khiêu vũ nhé ?
我能占用您几分钟的时间吗?- Wǒ néng zhànyòng nín jǐ fēnzhōng de shíjiān ma?
Anh có thể xin vài phút của em được không ?
周六晚上有时间吗?- Zhōu liù wǎnshàng yǒu shíjiān ma?
Tối thứ 7 có thời gian không em ?
今晚你有时间吗?- Jīn wǎn nǐ yǒu shíjiān ma?
Tối nay em có thời gian không ?

du-tiec-loi-moi-hen-ho
4. 我们在哪儿见阿?- Wǒmen zài nǎ’er jiàn ā?
Chúng ta gặp nhau ở đâu ?
我们几点见面?- Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng ta mấy giờ gặp ?
我在大厅等你- Wǒ zài dàtīng děng nǐ
Anh ở dưới sảnh đợi em
5. 我等你的电话- Wǒ děng nǐ de diànhuà
em đợi điện thoại của anh
我等你来接我- wǒ děng nǐ lái jiē wǒ
Em đợi anh đến đón
我取消了所有约会- wǒ qǔxiāole suǒyǒu yuēhuì
Em hủy bỏ mọi cuộc hẹn
6. 我一定去,不见不散- Wǒ yīdìng qù, bùjiàn bú sàn
Tôi nhất định sẽ đến, không gặp không về
我很乐意和你见面- wǒ hěn lèyì hé nǐ jiànmiàn
Anh rất vui được gặp em
我周日没有什么事- wǒ zhōu rì méiyǒu shé me shì
Em cuối tuần không có việc gì
我现在就去,你等我吧- wǒ xiànzài jiù qù, nǐ děng wǒ ba
Anh đi bây giờ đây, em đợi anh nhé
7. 我的日程表排满了- Wǒ de rìchéng biǎo pái mǎnle
Em có lịch hết rồi
我有另外一个约会- wǒ yǒu lìngwài yīgè yuēhuì
Em còn một cuộc hẹn khác
我很忙,抽不出时间来- wǒ hěn máng, chōu bù chū shíjiān lái
Em rất bận, không có thời gian
很可惜,我不能去见你- hěn kěxí, wǒ bùnéng qù jiàn nǐ
Tiếc quá, em không thể gặp ạnh
我没有时间- wǒ méiyǒu shíjiān
Tôi không có thời gian
我今天很累- wǒ jīntiān hěn lèi
Tôi hôm nay rất mệt
我今天有点不舒服- wǒ jīntiān yǒudiǎn bú shūfú
Hôm nay tôi hơi mệt
不好意思,我今天晚上要加班- bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān wǎnshàng yào jiābān
Xin lỗi, tối nay tôi phải tăng ca
我在公司门口等你。我就带你回家- wǒ zài gōngsī ménkǒu děng nǐ. Wǒ jiù dài nǐ huí jiā
Anh ở cổng công ty đợi em. Anh đưa em về nhà
我突然有点事,不能去- wǒ túrán yǒudiǎn shì, bùnéng qù
Em đột nhiên có chuyện, không thể đi
去找其他的- qù zhǎo qítā de
Đi tìm người khác

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...