[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CẢNH SÁT, TỘI PHẠM

0
259
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CẢNH SÁT, TỘI PHẠM
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CẢNH SÁT, TỘI PHẠM

1.     暗杀 (Ànshā: ám sát
2.     治保委员会 (Zhìbǎowěiyuánhuì): Ban an ninh
3.     流氓团伙 (Liúmángtuánhuǒ): Băng nhóm lưu manh
4.     卖淫团伙 (Màiyíntuánhuǒ): Băng nhóm mại dâm
5.     绑架 (Bǎngjià): Bắt cóc
6.     逮捕 (Dàibǔ): Bắt giữ
7.     当场逮捕 (Dāngchǎngdàibǔ): Bắt giữ tại chỗ
8.     交通标志 (Jiāotōngbiāozhì): Biển báo giao thông
9.     催泪瓦斯 (Cuīlèiwǎsī): Bình xịt hơi cay

canh-sat-giao-thong-chan-xe-o-trung-quoc

10.   边防警察 (Biānfángjǐngchá): Cảnh sát biên phòng
11.   防暴警察 (Fángbàojǐngchá): Cảnh sát chống bạo loạn
12.   特警 (Tèjǐng): Cảnh sát đặc nhiệm
13.   铁路警察 (Tiělùjǐngchá): Cảnh sát đường sắt
14.   交通警察 (Jiāotōngjǐngchá): Cảnh sát giao thông
15.   户籍警察 (Hùjíjǐngchá): Cảnh sát hộ tịch
16.   经济警察 (Jīngjìjǐngchá): Cảnh sát kinh tế
17.   便衣警察 (Biànyījǐngchá): Cảnh sát mặc thường phục
18.   民警 (Mínjǐng): Cảnh sát nhân dân
19.   武装警察 (Wǔzhuāngjǐngchá): Cảnh sát vũ trang
20.   吸毒 (Xīdú): Chơi ma túy
21.   县公安局 (Xiàngōng’ānjú): Công an huyện
22.   市公安局 (Shìgōng’ānjú): Công an thành phố
23.   强奸 (Qiángjiān): Cưỡng dâm
24.    强盗 (Qiángdào): Cướp
25.   阿飞 (Āfēi): Du côn
26.   警棍 (Jǐnggùn): Dùi cui
27.   派出所 (Pàichūsuǒ): Đồn công an

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...