[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC MÓN ĂN VẶT

0
219

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC MÓN ĂN VẶT

1. 萍饼píng bǐng:Bánh bèo
2. 蟹肉米粉条xiè ròu mǐfěn tiáo:Bánh canh cua
3. 糍粑cíbā:Bánh dày
4. 模子糕múzi gāo:Bánh đúc
5. 米粉粽mǐfěn zòng:Bánh giò
6. 问饼wèn bǐng:Bánh hỏi
7. 糯米粉粽nuòmǐfěn zòng:Bánh ít
8. 红薯虾仁馅炸饼hóngshǔ xiārén xiàn zhà bǐng:Bánh tôm
9. 豆芽肉 (虾)馅煎饼dòuyá ròu (xiā) xiàn jiānbing:Bánh xèo
10. 猪腿牛肉汤粉zhū tuǐ niúròu tāng fěn:Bún bò giò heo
11. 顺化牛肉汤粉shùn huà niúròu tāng fěn:Bún bò Huế
12. 什锦丝汤粉shíjǐn sī tāng fěn:Bún thang
13. 烤肉分kǎoròu fēn:Bún thịt nướng
14. 春卷米粉chūnjuǎn mǐfěn:Bún chả giò
15. 牛肉米粉niúròu mǐfěn:Phở bò
16. 鸡肉米粉jīròu mǐfěn:Phở gà

hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-mua-hai-san-tai-cho-tu-do-trong-tieng-trung
17. 脆烩米粉cuì huì mǐfěn:Phở xào giòn
18. 软烩米粉ruǎn huì mǐ fěn:Phở xào mềm
19. 广南面条guǎng nánmiàn tiáo:Mỳ Quảng
20. 鸡蛋糕jī dàngāo:Bánh bông lan
21. 汤米团tāng mǐ tuán:Bánh chay
22. 炸蕉饼zhà jiāo bǐng:Bánh chuối
23. 扁米饼biǎn mǐ bǐng:Bánh cốm
24. 千层糕qiān céng gāo:Bánh da lợn
25. 冰皮月饼bīng pí yuèbǐng:Bánh dẻo
26. 椰饼yē bǐng:Bánh dừa
27. 蒸奶椰饼zhēng nǎi yē bǐng:Bánh dừa tươi chưng sữa
28. 米纸mǐ zhǐ:Bánh đa
29. 绿豆糕lǜdòugāo:Bánh đậu xanh
30. 沙糕 (糕干)shā gāo (gāo gan):Bánh khảo

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...