[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI HOA QUẢ

0
278
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI HOA QUẢ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI HOA QUẢ

1. 瓤ráng:cùi, ruột (trái cây)
2. 瓣bàn:múi
3. 汁zhī:nước (trái cây)
4. 樱桃yīngtáo:anh đào
5. 牛心果niú xīn guǒ:bình bát
6. 兰撒果lán sā guǒ:bòn bon
7. 鳄梨,牛油果è lí, niúyóuguǒ:bơ
8. 柚子yòuzi:bưởi
9. 橄榄,青果gǎnlǎn, qīngguǒ:cà na (trám)
10. 橙子chéngzi:cam
11. 柠檬níngméng:chanh
12. 红毛丹hóng máo dān:chôm chôm
13. 芭蕉bājiāo:chuối tây
14. 香蕉,甘蕉xiāngjiāo, gān jiāo:chuối tiêu

kiwi
15. 金酸枣jīn suānzǎo:cóc
16. 木奶果mù nǎi guǒ:dâu da
17. 桑葚sāngrèn:dâu tằm
18. 草莓cǎoméi:dâu tây
19. 甜瓜tiánguā:dưa lê
20. 西瓜xīguā:dưa hấu
21. 椰子yēzi:dừa
22. 菠萝,凤梨bōluó, fènglí:dứa
23. 桃子táozi: đào
24. 木瓜,番木瓜mùguā, fān mùguā: đu đủ
25. 杏xìng: hạnh
26. 核桃,胡桃hétáo, hútáo: hạnh đào
27. 柿子shìzi: hồng
28. 杨桃yángtáo: khế
29. 梨lí: lê
30. 蛋黄果dànhuáng guǒ: quả trứng gà
31. 石榴shíliú: lựu
32. 番荔枝fān lìzhī: mãng cầu (na)
33. 刺果番荔枝cì guǒ fān lìzhī: mãng cầu xiêm
34. 三竺sān zhú: măng cụt
35. 李子lǐzǐ: mận
36. 菠萝蜜bōluómì: mít
37. 尖蜜拉jiān mì lā: mít tố nữ
38. 梅子méizi: mơ
39. 龙眼,桂圆lóngyǎn, guìyuán: nhãn
40. 葡萄pútáo: nho
41. 番石榴fān shíliú: ổi
42. 金橘jīnjú: quất
43. 橘子júzi: quýt
44. 榴莲liúlián: sầu riêng
45. 人面子,银莲果rén miànzi, yín lián guǒ: sấu
46. 针叶樱桃zhēn yè yīngtáo: sơ ri
47. 山茶shānchá: sơn trà
48. 火龙果huǒlóng guǒ: thanh long
49. 牛奶果niúnǎi guǒ: vú sữa
50. 荔枝lìzhī: vải
51. 人心果rénxīn guǒ: hồng xiêm
52. 芒果mángguǒ: xoài

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...