[Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung] 1000 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng nhất (Phần 07)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung] 1000 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng nhất (Phần 07)

61. Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)
62. Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)
63. Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)
64. Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)
65. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)
66. Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)
67. Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)
68. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)
69. Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)
70. Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

Chúng mình có trộn 1 số câu trong 70 câu đầu vào video để cả nhà ôn tập nhé:

1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)
4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)
5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)
6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)
7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )
8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)
9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)
11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)
12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)
13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)
15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)
17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)
18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
21. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
22. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)
23. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)
24. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
25. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
26. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
27. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)
28. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)
29. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
30. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
31. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)
32. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
33. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
34. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
35. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)
36. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)
37. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)
38. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
39. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)
40. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)
41. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
42. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)
43. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
44. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)
45. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
46. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
47. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
48. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
49. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)
50. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)
51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)
52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)
53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)
54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)
55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)
57. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)
58. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)
59. Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)
60. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017

Xem 100 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng (từ câu 001 – 100) tại đây: http://bit.ly/1000cauhannguthongdung

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ mỗi ngày 10 câu tiếng trung 
Loading...
 
Content Protection by DMCA.com
loading...