[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề tập thể thao nâng cao sức khỏe

0
188
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề tập thể thao nâng cao sức khỏe
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề tập thể thao nâng cao sức khỏe

玛丽: 晚安,中村。
Mǎlì: Wǎn ān, Zhōng Cūn.
Mary: Nakamura, chúc ngủ ngon.
中村: 你这么早就睡觉?不看电视剧了吗?
Zhōng Cūn: Nǐ zhè me zǎo jiù shuìjiào? Bù kàn diàn shì jù le ma?
Nakamura: Sớm thế này bạn đã ngủ rồi á? Không xem phim truyền hình nữa à?
玛丽: 不看了。明天早上有太极拳课,我得早一点儿起床。
Mǎlì: Bù kànle. Míngtiān zǎoshang yǒu tàijí quán kè, wǒ děi zǎo yīdiǎnr
Mary: Không xem nữa. Sáng mai có tiết học Thái cực quyền, tớ phải dậy
中村: 你也参加太极拳班了?太好了,我也报名了。
Zhōng Cūn: Nǐ yě cānjiā tàijíquán bān le? Tài hǎo le, wǒ yě bàomíng le.
Nakamura: Bạn cũng tham gia lớp Thái cực quyền à? Tốt quá, tớ cũng đăng kí
hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-phuong-trong-tieng-trung
玛丽: 你也喜欢打太极拳吗?
Mǎlì: Nǐ yě xǐ huān dǎ tàijíquán ma?
Mary: Bạn cũng thích tập Thái cực quyền à?
中村: 喜欢。我刚来中国的时候,学了半年太极拳,可是现在都忘了。所以我要重新学。
Zhōng Cūn: Xǐhuān. Wǒ gāng lái Zhōngguó de shíhòu, xué le bàn nián tàijíquán, kě shì xiànzài dōu wàng le.
Nakamura: Thích. Khi tớ mới đến Trung Quốc, đã học Thái cực quyền nửa năm nhưng bây giờ đã quên rồi nên muốn học lại.
玛丽: 那明天我们一起开始吧!明天早上你能叫我吗?
Mǎlì: Nà míngtiān wǒmen yīqǐ kāi shǐ ba! Míngtiān zǎoshang nǐ néng jiào
Mary: Thế thì ngày mai chúng ta cùng bắt đầu nhé. Sáng mai bạn có thể gọi
中村: 我有闹钟,没问题。
Zhōng Cūn: Wǒ yǒu nàozhōng, méi wèn tí.
Nakamura: Tớ có đồng hồ báo thức, không vấn đề gì.
玛丽: 你也别看书了,早一点儿睡吧!
Mǎlì: Nǐ yě bié kànshū le, zǎo yīdiǎnr shuì ba!
Mary: Bạn đừng đọc sách nữa, ngủ sớm chút đi.
中村: 早上的空气真新鲜。
Zhōng Cūn: Zǎoshang de kōngqì zhēn xīnxiān.
Nakamura: Không khí buổi sáng thật trong lành.
玛丽: 是啊!我还要去湖边跑步,你去吗?
Mǎlì: Shì a! Wǒ hái yào qù hú biān pǎo bù, nǐ qù ma?
Mary: Đúng thế! Tớ còn muốn ra ven hồ chạy bộ nữa, bạn đi không?
中村: 不去了。打了一个小时太极拳,有点儿累,没劲儿了。
Zhōng Cūn: Bú qù le. Dǎ le yí gè xiǎoshí tàijíquán, yǒudiǎnr lèi, méi jìnr le.
Nakamura: Không đi đâu. Đã tập Thái cực quyền một tiếng đồng hồ rồi, tớ hơi mệt, không còn sức nữa.
玛丽: 你出了很多汗。看起来,你得多锻炼锻炼 了。
Mǎlì: Nǐ chū le hěn duō hàn. Kàn qǐ lái, nǐ dé duō duànliàn duànliàn le.
Mary: Bạn đã ra rất nhiều mồ hôi. Xem ra bạn phải tập luyện nhiều rồi.
中村: 是啊,你的身体真棒,不累吗?
Zhōng Cūn: Shì a, nǐ de shēntǐ zhēn bàng, bú lèi ma?
Nakamura: Đúng vậy, sức khỏe của bạn thật tốt, bạn không mệt à?
玛丽: 不累,我每天都跑步。
Mǎlì: Bú lèi, wǒ měitiān dōu pǎobù.
Mary: Không mệt, hàng ngày tôi đều chạy bộ.
中村: 是吗?我怎么不知道?
Zhōng Cūn: Shì ma? Wǒ zěnme bù zhīdào?
Nakamura: Thế à, sao tôi không biết?
玛丽: 我跑步的时候,你还在睡觉呢。
Mǎlì: Wǒ pǎobù de shíhòu, nǐ hái zài shuìjiào ne.
Mary: Khi tớ chạy, bạn vẫn còn đang ngủ.
中村: 真不好意思。你每天跑多长时间?
Zhōng Cūn: Zhēn bù hǎo yìsi. Nǐ měitiān pǎo duō cháng shíjiān?
Nakamura: Thật ngại quá. Mỗi ngày bạn chạy bao nhiêu thời gian?
玛丽: 大概跑半个小时。
Mǎlì: Dà gài pǎo bàn gè xiǎo shí.
Mary: Chạy khoảng nửa tiếng.
中村: 以后我吃了晚饭也去散散步。
Zhōng Cūn: Yǐ hòu wǒ chī le wǎn fàn yě qù sàn sàn bù.
Nakamura: Sau này ăn tối xong tớ cũng sẽ đi tản bộ.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...