[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề SỔ SÁCH KẾ TOÁN

0
302

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Nội dung bài học:
1. 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng báo cáo lỗ lãi
2. 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo): Bảng báo cáo tài chính
3. 合并结算表 (Hébìng jiésuàn biǎo): Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
4. 工作日报 (Gōngzuò rìbào): Bảng báo cáo thời gian làm việc hàng ngày
5. 资产负债报 (Zīchǎn fùzhài bào): Bảng cân đối kế toán
6. 试算表 (Shì suàn biǎo): Bảng cân đối thử
7. 对帐单 (Duì zhàng dān): Bảng đối chiếu nợ
8. 手指对照表 (Shǒuzhǐ duìzhào biǎo): Bảng đối chiếu thu chi
9. 成本计算表 (Chéngběn jìsuàn biǎo): Bảng kê giá thành
10. 用料单 (Yòng liào dān): Phiếu vật tư
11. 库存表 (Kùcún biǎo): Bảng báo cáo tiền mặt
12. 银行结单 (Yínháng jié dān): Bảng kê tài khoản ngân hàng
13. 附表 (Fù biǎo): Bảng kèm theo
14. 工资单 (Gōngzī dān): Bảng lương
15. 决算表 (Juésuàn biǎo): Bảng quyết toán
16. 比较表 (Bǐjiào biǎo): Bảng so sánh
17. 汇总表 (Huìzǒng biǎo): Bảng tổng hợp thu chi
18. 工资汇总表 (Gōngzī huìzǒng biǎo): Bảng tổng hợp tiền lương
19. 旬报 (Xún bào): Báo cáo 10 ngày
20. 年报 (Niánbào): Báo cáo năm
21. 日报 (Rìbào): Báo cáo ngày
22. 月报 (Yuè bào): Báo cáo tháng
23. 统计图表 (Tǒngjì túbiǎo): Biểu đồ thống kê
24. 转帐 (Zhuǎnzhàng): Chuyển khoản
25. 旧欠帐 (Jiù qiàn zhàng): Dư nợ gốc
26. 簿记 (Bùjì): Ghi chép sổ sách
27. 记某人帐 (Jì mǒu rén zhàng): Ghi khoản thiếu chịu vào sổ
thu-tuc-du-lich
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...