[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KHI BẠN BỊ ỐM

0
185
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KHI BẠN BỊ ỐM
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KHI BẠN BỊ ỐM

他感冒了
Tā gǎnmàole.
Anh ấy bị cảm rồi.
玛丽: 老师,大 卫今天 又不能来上课了。
Mǎlì: Lǎoshī, dà wèi jīntiān yòu bù néng lái shàngkè le.
Mary: Thưa thầy, hôm nay David lại không thể đi học được.
刘老师: 是吗?他病了吗?
Liú lǎoshī: Shì ma? Tā bìng le ma?
Thầy giáo Lưu :   Thế à ? Bạn ấy ốm rồi à ?
玛丽: 对,他感冒了。头疼,发烧,还有点儿咳嗽。
Mǎlì: Duì, tā gǎnmàole. Tóuténg, fāshāo, hái yǒudiǎnr késòu.
Mary: Vâng, bạn ấy bị cảm, đau đầu, sốt, còn hơi ho.
刘老师: 怎么感冒了?
Liú lǎoshī: Zěnme gǎnmào le?
Thầy giáo Lưu : Sao lại bị cảm ?
bang-dia-mau
玛丽: 前天他去了看一场足球比赛,回来的时候下雨了,他没带伞,所以感冒了。
Mǎlì: Qiántiān tā qù le kàn yī chǎng zúqiú bǐsài, huílái de shíhòu xià yǔle, tā mò dài sǎn, suǒyǐ gǎnmào le.
Mary: Hai hôm trước bạn ấy đi xem trận đấu bóng đá, lúc về trời mưa, bạn ấy không mang ô, nên bị cảm ạ.
刘老师: 去医院看病了吗?
Liú lǎoshī: Qù yīyuàn kànbìng le ma?
Thầy giáo Lưu : Đi bệnh viện khám bệnh chưa?
玛丽: 去了。医生说是感冒,给他开了一点儿药,又打了一针,医生还说最好休息一天。这是他请假条。
Mǎlì: Qù le. Yīshēng shuō shì gǎnmào, gěi tā kāile yīdiǎnr yào, yòu dǎ le yī zhēn, yīshēng huán shuō zuì hǎo xiūxí yītiān. Zhè shì tā qǐngjià tiáo.
Mary: Đi rồi ạ. Bác sỹ nói là bị cảm, đã cho bạn ấy ít thuốc, lại tiêm nữa. Bác sỹ còn nói tốt nhất  nghỉ ngơi 1 ngày . Đây là đơn xin nghỉ học của bạn ấy.
刘老师: 好的,我知道了。谢谢。
Liú lǎoshī: Hǎo de, wǒ zhīdào le. Xièxiè.
Thầy giáo Lưu : Được, thầy biết rồi. Cảm ơn em.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...