[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THIẾT BỊ ĐIỆN

0
157

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THIẾT BỊ ĐIỆN

Nội dung bài học:

  1. 电缆套 (Diànlǎn tào): Hộp nối cáp
  1. 火花放电间隙 (Huǒhuā fàngdiàn jiànxì): Khe phóng điện
  1. 电钻 (Diànzuàn): Khoan điện
  1. 助燃控器 (Zhùrán kòng qì): Không khí đốt cháy
  1. 压缩空气 (Yāsuō kōngqì): Không khí nén
  1. 千瓦 (Qiānwǎ): Kilowatt
  1. 剪钳 (Jiǎn qián): Kìm cắt
  1. 钢丝钳 (Gāngsī qián): Kìm cắt dây điện
  1. 圆嘴钳 (Yuán zuǐ qián): Kìm mũi tròn
  1. 剥线钳 (Bō xiàn qián): Kìm tuốt dây
  1. 千瓦时 (Qiānwǎ shí): Kwh
  1. 薄金属片 (Báo jīnshǔ piàn): Lá kim loại
  1. 再次冷却 (Zàicì lěngquè): Làm lạnh bổ sungTHO
  1. 燃烧炉 (Ránshāo lú): Lò đốt
  1. 锅炉炉膛 (Guōlú lútáng): Lò nồi hơi
  1. 动力反应堆 (Dònglì fǎnyìngduī): Lò phản ứng công suất
  1. 核反应堆 (Héfǎnyìngduī): Lò phản ứng hạt nhân
  1. 反射炉 (Fǎnshè lú): Lò phản xạ
  1. 接触弹簧 (Jiēchù tánhuáng): Lò xo tiếp xúc
  1. 线芯 (Xiàn xīn): Lõi cáp
  1. 电缆芯 (Diànlǎn xīn): Lõi cáp điện
  1. 导电芯线 (Dǎodiàn xīn xiàn): Lõi dây dẫn điện
  1. 铁芯 (Tiě xīn): Lõi sắt
  1. 压缩空气入口 (Yāsuō kōngqì rùkǒu): Lỗ nạp khí nén
  1. 蒸发量 (Zhēngfā liàng): Lượng bốc hơi
  1. 电路 (Diànlù): Mạch điện
  1. 电流互感器 (Diànliú hùgǎn qì): Máy biến dòng

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...