[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC

0
287
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC

Nội dung bài học:

  1. 优秀生 (Yōuxiù shēng): Sinh viên ưu tú
  1. 就学人数 (Jiùxué rénshù): Số học sinh nhập học
  1. 教材 (Jiàocái): Tài liệu giảng dạy
  1. 下课 (Xiàkè): Tan học
  1. 校刊 (Xiàokān)
  1. 无监考考试制 (Wú jiānkǎo kǎoshì zhì): Thể chế thi không có giám thị
  1. 学生证 (Xuéshēng zhèng): Thẻ học sinh
  1. 考试 (Kǎoshì): Thi
  1. 开卷考试 (Kāijuàn kǎoshì): Thi được sử dụng tài liệu
  1. 大学入学考试 (Dàxué rùxué kǎoshì): Thi đầu vào đại học
  1. 期中考试 (Qízhōng kǎoshì): Thi giữa học kì
  1. 期末考试 (Qímò kǎoshì): Thi cuối học kìHOP DONG
  1. 模拟考试 (Mónǐ kǎoshì): Thi thử
  1. 考生 (Kǎoshēng): Thí sinh
  1. 退学 (Tuìxué): Thôi học
  1. 图书馆 (Túshū guǎn): Thư viện
  1. 毕业实习 (Bìyè shíxí): Thực tập tốt nghiệp
  1. 常识 (Chángshì): Thường thức
  1. 继续教育 (Jìxù jiàoyù): Giáo dục thường xuyên
  1. 教研组 (Jiàoyánzǔ): Tổ nghiên cứu giáo dục
  1. 毕业 (Bìyè): Tốt nghiệp
  1. 助教 (Zhùjiào): Trợ giảng
  1. 逃学 (Táoxué): Trốn học
  1. 全日制学校 (Quánrì zhì xuéxiào): Trường bán trú
  1. 职业学校 (Zhíyè xuéxiào): Trường dạy nghề
  1. 校车 (Xiàochē): Xe buýt đưa đón của trường
  1. 申请入学 (Shēnqǐng rùxué): Xin nhập học
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...