[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO ĐIỀN KINH

0
201

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO ĐIỀN KINH

Nội dung bài học:

  1. 抢跑 (Qiǎng pǎo): Xuất phát trước lệnh
  1. 横杆 (Héng gān): Xà ngang
  1. 预赛 (Yùsài): Vòng sơ loại
  1. 投掷圈 (Tóuzhí quān): Vòng ném đẩy
  1. 决赛 (Juésài): Vòng chung kết
  1. 标志物 (Biāozhì wù): Vật đánh dấu
  1. 起跳板 (Qǐ tiàobǎn): Ván giậm nhảy
  1. 各就各位 (Gèjiùgèwèi): Vào chỗ (khẩu lệnh của trọng tài)
  1. 弧形起跑线 (Hú xíng qǐpǎoxiàn): Vạch xuất phát hình vòng cung
  1. 起跑线 (Qǐpǎoxiàn): Vạch xuất phát
  1. 分道线 (Fēn dào xiàn): Vạch phân chia ô chạy
  1. 重点线 (Zhòngdiǎn xiàn): Vạch đích
  1. 抢道 线 (Qiǎng dào xiàn): Vạch cho phép chạy vào đường chung
  1. 就位姿势 (Jiù wèi zīshì): Tư thế vào chỗCON-QUA
  1. 发令员 (Fālìng yuan): Trọng tài phát lện
  1. 计时员 (Jìshí yuan): Trọng tài bấm giờ
  1. 起跑信号 (Qǐpǎo xìnhào): Tín hiệu xuất phát
  1. 混合接力 (Hùnhé jiēlì): Tiếp sức hỗn hợp
  1. 试跳 (Shì tiào): Thực hiện nhảy
  1. 试掷 (Shì zhì): Thực hiện ném
  1. 赛跑 (Sàipǎo): Thi chạy
  1. 奥林匹克运动会 (Àolínpǐkè yùndònghuì): Thế vận hội Olympic
  1. 东南亚运动会 (Dōngnányà yùndònghuì): Sea Games
  1. 预备 (Yùbèi): Sẵn sàng (khẩu lệnh trọng tài)
  1. 掉棒 (Diào bang): Rơi gậy (trong chạy tiếp sức)
  1. 撑竿跳高 (Chēng gān tiàogāo): Nhày sào
  1. 跳高 (Tiàogāo): Nhảy cao

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...