[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NHÀ MÁY ĐIỆN

0
277

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NHÀ MÁY ĐIỆN

Nội dung bài học:

  1. 防震安全帽 (Fángzhèn ānquán mào): Mũ bảo hộ chống va đập
  1. 污染程度 (Wūrǎn chéngdù): Mức độ ô nhiễm
  1. 核动力 (Hé dònglì): Năng lượng hạt nhân
  1. 原子能 (Yuánzǐnéng): Năng lượng nguyên tử
  1. 电源 (Diànyuán): Nguồn điện
  1. 发电厂 (Fādiàn chǎng): Nhà máy điện
  1. 太阳能发电站 (Tàiyángnéng fādiàn zhàn): Nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời
  1. 核电站 (Hédiànzhàn): Nhà máy điện hạt nhân
  1. 发电站 (Fādiàn zhàn): Trạm phát điện
  1. 火力发电厂 (Huǒlì fādiàn chǎng): Nhà máy nhiệt điện
  1. 水力发电厂 (Shuǐlì fādiàn chǎng): Nhà máy thủy điện
  1. 核燃料 (Héránliào): Nhiên liệu hạt nhân
  1. 余热 (Yúrè): Nhiệt dư
  1. 热量 (Rèliàng): Nhiệt lượng
  1. 热能 (Rènéng): Nhiệt nănghoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-tieng-trung-cho-nguoi-du-lich-phan-15
  1. 三角连接 (Sānjiǎo liánjiē): Nối tam giác
  1. 供暖锅炉 (Gōngnuǎn guōlú): Nồi đun nóng
  1. 蒸汽锅炉 (Zhēngqì guōlú): Nồi hơi
  1. 辐射式锅炉 (Fúshè shì guōlú): Nồi hơi bức xạ
  1. 高压锅炉 (Gāoyā guōlú): Nồi hơi cao áp
  1. 工业锅炉 (Gōngyè guōlú): Nồi hơi công nghiệp
  1. 燃油锅炉 (Rányóu guōlú): Nồi hơi đốt dầu
  1. 历史锅炉 (Lìshǐ guōlú): Nồi hơi đứng
  1. 蒸汽锅炉 (Zhēngqì guōlú): Nồi súp de
  1. 冷却水 (Lěngquè shuǐ): Nước làm lạnh
  1. 煤气道 (Méiqì dào): Ống ga
  1. 烟囱 (Yāncōng): Ống khói
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...