[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NGÀY THÁNG NĂM

0
211

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NGÀY THÁNG NĂM

1. Tại khách sạn
Lily:现在是几月?(Xiànzài shì jǐ yuè?)
Lily:bây giờ là tháng mấy?
Tina:5月。(5 Yuè).
Tina:tháng 5.
Lily:今天几号?(Jīntiān jǐ hào?)
Lily:hôm nay là ngày mấy?
Tina:8号。(8 Hào).
Tina:ngày mùng 8.
Lily:星期几?(Xīngqí jǐ?)
Lily:thứ mấy?
Tina:星期三。 (Xīngqísān).
Tina:thứ 4.
2. Ở bên bờ biển
Tina:你一个星期上几天课?(Nǐ yīgè xīngqí shàng jǐ tiān kè?)
Tina:một tuần bạn lên lớp mấy ngày?
Lily:五天。星期一到星期五。 (Wǔ tiān. Xīngqí yī dào xīngqíwǔ).
Lily:5 ngày. Từ thứ hai đến thứ 6.
Tina:你周末经常做什么? (Nǐ zhōumò jīngcháng zuò shénme?)
Tina:cuối tuần bạn thường làm gì?
Lily:我经常会和朋友去游泳。(Wǒ jīngcháng huì hé péngyǒu qù yóu yǒng).
Lily: mình thường đi bơi cùng với các bạn
 dong-y
生词Từ vựng
日期 (Rìqí): ngày
月份 (yuèfèn): tháng
一月 (yī yuè): tháng 1
二月 (èr yuè): tháng 2
三月 (sān yuè): tháng 3
四月 (sì yuè): tháng 4
五月 (wǔ yuè): tháng 5
六月 (liù yuè): tháng 6
七月 (qī yuè): tháng 7
八月 (bā yuè): tháng 8
九月 (jiǔ yuè): tháng 9
十月 (shí yuè): tháng 10
十一月 (shíyī yuè): tháng 11
十二月 (shí’èr yuè): tháng 12
星期 (xīngqí): tuần
星期一 (xīngqí yī): thứ 2
星期二 (xīngqí’èr): thứ 3
星期三 (xīngqísān): thứ 4
星期四 (xīngqísì): thứ 5
星期五 (xīngqíwǔ): thứ 6
星期六 (xīngqíliù): thứ 7
星期日 (xīngqírì): chủ nhật
周末 (zhōumò): cuối tuần
工作日 (gōngzuò rì): ngày thường
秒 (miǎo): giây
小时 (xiǎoshí): giờ
世纪 (shìjì): thế kỉ
小提示Chú ý
前天 (qiántiān): hôm kia
昨天 (zuótiān): hôm qua
今天 (jīntiān): hôm nay
明天 (míngtiān): ngày mai
后天 (hòutiān): ngày kia
一年有365/366天。(yī nián yǒu 365/366 tiān).
Một năm có 365/366 ngày.
一年有12个月份。(Yī nián yǒu 12 gè yuèfèn).
Một năm có 12 tháng.
一年有52星期。(Yī nián yǒu 52 xīngqí).
1 năm có 52 tuần.
一个星期有7天。(Yīgè xīngqí yǒu 7 tiān).
1 tuần có 7 ngày.
一年有4个季节。(Yī nián yǒu 4 gè jìjié).
1 năm có 4 mùa.
一个月有30或31天。(Yīgè yuè yǒu 30 huò 31 tiān).
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
一天有24个小时。(Yītiān yǒu 24 gè xiǎoshí).
Một ngày có 24 tiếng.
一分钟有60秒。(Yī fēnzhōng yǒu 60 miǎo).
1 phút có 60 giây.
一个小时有60分钟。(Yīgè xiǎoshí yǒu 60 fēnzhōng).
1 tiếng có 60 phút.
100年是一个世纪。(100 Nián shì yīgè shìjì).
100 năm là 1 thế kỉ.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...