[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề BĂNG ĐĨA MÀU

0
192

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề BĂNG ĐĨA MÀU

Nội dung bài học:

1. 记忆显示器 (Jìyì xiǎnshìqì): Bộ chỉ báo bộ nhớ
2. 光敏接受保护窗 (Guāngmǐn jiēshòu bǎohù chuāng): Bộ nhận ảnh
3. 彩色模式选择器 (Cǎisè móshì xuǎnzé qì): Bộ phận chọn màu
4. 频道调节器 (Píndào tiáojié qì): Bộ phận điều chỉnh kênh
5. RF变频器 (biànpín qì): Bộ phận đổi tần số RF
6. 计数器置零器 (Jìshùqì zhì líng qì): Bộ phận tái thiết lập bộ đếm
7. 慢速放像 (Màn sù fàng xiàng): Chiếu chậm
8. 制式选择开关 (Zhìshì xuǎnzé kāiguān): Công tắc chọn hệ
9. 电源线 (Diànyuán xiàn): Dây nguồn
10. 磁头 (Cítóu): Đầu từ
11. 调谐控制 (Tiáoxié kòngzhì): Điều chỉnh tần sốta nguoi1
12. 显示时钟 (Xiǎnshì shízhōng): Đồng hồ hiển thị
13. 延时录像 (Yán shí lùxiàng): Ghi hình chậm
14. 即使录像 (Jíshǐ lùxiàng): Ghi hình ngay (nhanh)
15. 录像带室 (Lùxiàngdài shì): Hộc băng
16. 计数器 (Jìshùqì): Hộp ghi số, đếm số
17. 定时器 (Dìngshí qì): Hộp hẹn giờ
18. 核查 (Héchá): Kiểm duyệt
19. 装电池 (Zhuāng diànchí): Lắp pin
20. 发生装置 (Fāshēng zhuāngzhì): Loa
21. 自动接通电源 (Zìdòng jiē tōng diànyuán): Nguồn điện tiếp nhận tự động
22. 放像钮 (Fàng xiàng niǔ): Nút chiếu hình
23. 快进钮 (Kuài jìn niǔ): Nút cho chạy nhanh
24. 声频输入 (Shēngpín shūrù): Nút đầu vào
25. 视频输入 (Shìpín shūrù): Nút đầu ra
26. 停止钮 (Tíngzhǐ niǔ): Nút dừng
27. 录像钮 (Lùxiàng niǔ): Nút ghi hình
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...