[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LÀM QUEN trong tiếng Trung

0
182
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LÀM QUEN trong tiếng Trung
Đánh giá bài viết
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LÀM QUEN trong tiếng Trung
Câu mẫu:
1. Qǐngwèn nín guìxìng 請 問 您 貴 姓 (thỉnh vấn nâm quý tính 请 问 您 贵 姓)?
= Xin hỏi ông họ chi?
2. Wǒ xìng wáng, jiào wángfāng (ngã tính Vương, khiếu Vương Phương 我 姓 王 , 叫 王 方). Nín jiào shénme míngzi 您 叫 什 麼 名 字 (nâm khiếu thập ma danh tự 您 叫 什 么 名 字)?
= Tôi họ Vương, tên là Vương Phương. Thưa ông tên chi ạ?
3. Wǒ jiào dīngyù; rènshì nín hěn gāoxìng. 我 叫 丁 玉. 認 識 您 很 高 興 (ngã khiếu Đinh Ngọc; nhận thức nâm ngận cao hứng 我 叫 丁 玉. 认 识 您 很 高 兴).
= Tôi tên Đinh Ngọc. Rất vui được làm quen với ông.
4. Wǒ yě hěn gāoxìng. 我 也 很 高 興 (ngã dã ngận cao hứng 我 也 很 高 兴).
= Tôi cũng rất vui (làm quen với ông).
5. Wǒ jièshào yíxià; zhè wèi shì chén xiānsheng; zhè shì zhāng jiàoshòu
我 介 紹 一 下. 這 位 是 陳 先 生.  這 是 張 教 授 (ngã giới thiệu nhất hạ; giá vị thị Trần tiên sinh; giá thị Trương giáo thụ 我 介 绍 一 下. 这 位 是 陈 先 生. 这 是 张 教 授).
= Tôi xin giới thiệu. Vị này là ông Trần. Còn đây là giáo sư Trương.
giao tiep
6. Nínmen hǎo 您 們 好 (nâm môn hảo 您 们 好).
= Xin chào quý ông.
7. Qǐngwèn zhāng jiàoshòu zài nǎr gōngzuò 請 問 張 教 授 在 哪 兒 工 作 (Thỉnh vấn, Trương giáo thụ tại ná nhi công tác 请 问 张 教 授 在 哪 儿 工 作)?
= Xin hỏi, giáo sư Trương đang công tác ở đâu ạ?
8. Wǒ zài wàiyǔ xuéyuàn gōngzuò; nínmen ne 我 在 外 語 學 院 工 作. 您 們 呢 (ngã tại Ngoại ngữ Học viện công tác; nâm môn ni 我 在 外 语 学 院 工 作. 您 们 呢)?
= Tôi công tác tại Học viện Ngoại ngữ. Còn các ông?
9. Wǒmen dōu tuìxiū le; tuìxiū qián zài shīfàn dàxué gōngzuò 我 們 都 退 休 了; 退 休 前 在 師 範 大 學 工 作 (ngã môn đô thoái hưu liễu; thoái hưu tiền tại Sư phạm Đại học công tác 我 们 都 退 休 了; 退 休 前 在 师 范 大 学 工 作)
= Chúng tôi đều nghỉ hưu cả rồi. Trước nghỉ hưu thì công tác ở Đại học Sư phạm.
10. Nínmen jiào shénme 您 們 教 什 麼 (nâm môn giáo thập ma 您 们 教 什 么)?
= Các ông dạy môn gì?
11. Wǒ jiào yīngwén; zhè wèi jiào fǎwén 我 教 英 文; 這 位 教 法 文 (ngã giáo Anh văn; giá vị giáo Pháp văn 我 教 英 文; 这 位 教 法 文)
= Tôi dạy tiếng Anh, còn vị này dạy tiếng Pháp.
12. Shíjiān bù zǎo le; wǒmen gāi zǒu le; yǒu shíjiān zàijiàn 時 間 不 早 了; 我 們 該 走 了; 有 時 間 再 見 (thời gian bất tảo liễu; ngã môn cai tẩu liễu; hữu thời gian tái kiến 时 间 不 早 了; 我 们 该 走 了; 有 时 间 再 见).
= Không còn sớm nữa. Chúng tôi phải đi đây. Lúc nào rảnh sẽ gặp lại.
13. Bú yào sòng le; zàijiàn 不 要 送 了; 再 見 (bất yếu tống liễu; tái kiến 不 要 送 了; 再 见).
= Xin quý ông đừng tiễn. Tạm biệt.
14. Hǎo, màn diǎnr zǒu 好, 慢 點 兒 走 (hảo, mạn điểm nhi tẩu 好, 慢 点 儿 走).
= Được rồi. Xin đi từ từ nhé.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...