[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Học tiếng trung qua truyện: NGƯỜI CHĂN NUÔI VÀ BIỂN trong tiếng Trung

0
417

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Học tiếng trung qua truyện: NGƯỜI CHĂN NUÔI VÀ BIỂN trong tiếng Trung

Loading...
Phần chữ Hán + dịch Việt :
有个牧人在海边放牧,看见海非常平静,便想去航海经商。他把羊卖掉,买了椰枣装船出发了。
Có người chăn nuôi chăn thả gia súc bên bờ biển, nhìn thấy biển rất yên bình, bèn nghĩ đi biển buôn bán. Ông ta bán hết dê, mua quả hải táng đóng thuyền ra khơi.
不料海上起了大风暴,船有沉没的危险,他只好把全部货物抛到海里,好容易坐着空船逃了命。
Không ngờ biển nổi gió bão, thuyền có nguy cơ đắm chìm. Ông ta đành vứt tất cả hàng hóa xuống biển, khó khăn lắm đi thuyền không mà thoát chết.
过了很久,有人从海边经过,碰巧海又非常平静,那人便赞美海水很温和。
Qua một hồi lâu, có người từ bờ biển đi qua, vừa lúc biển lại rất yên bình. Người đó bèn ca ngợi biển thật ôn hòa.
牧人听了说道:“好朋友,海水大概又想要椰枣了,因此才显得这样平静。”
Người chăn nuôi nói rằng: ” Anh bạn tốt, có lẽ biển lại muốn quả hải táng nữa rồi, do đó mới tỏ ra bình yên như thế!”
这故事是说,灾祸使人吸取教训。
Câu chuyện này nói, tai vạ cho ta bài học kinh nghiệm.
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Pinyin:

mù rén hé hǎi

yǒu gè mù rén zài hǎi biān fàng mù ,kàn jiàn hǎi fēi cháng píng jìng ,biàn xiǎng qù háng hǎi jīng shāng 。tā bǎ yáng mài diào ,mǎi le yē zǎo zhuāng chuán chū fā le 。

bú liào hǎi shàng qǐ le dà fēng bào ,chuán yǒu chén mò de wēi xiǎn ,tā zhī hǎo bǎ quán bù huò wù pāo dào hǎi lǐ ,hǎo róng yì zuò zhe kōng chuán táo le mìng 。
guò le hěn jiǔ ,yǒu rén cóng hǎi biān jīng guò ,pèng qiǎo hǎi yòu fēi cháng píng jìng ,nà rén biàn zàn měi hǎi shuǐ hěn wēn hé 。
mù rén tīng le shuō dào :“hǎo péng yǒu ,hǎi shuǐ dà gài yòu xiǎng yào yē zǎo le ,yīn cǐ cái xiǎn dé zhè yàng píng jìng 。”

zhè gù shì shì shuō zāi huò shǐ rén xī qǔ jiào xùn

《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng;
牧人 [mùrén]  người chăn nuôi。
放牧 [fàngmù]  chăn; thả (gia súc)。牧放。
航海 [hánghǎi]  hàng hải; đi biển; giao thông trên biển。
经商 [jīngshāng]  buôn bán; thương mại; mậu dịch; kinh doanh
椰枣 [yēzǎo]  quả hải táng
风暴 [fēngbào] gió bão
沉没 [chénmò]  chìm nghỉm; đắm chìm。
危险 [wēixiǎn]  nguy hiểm; nguy cơ;
抛 [pāo]
 1. quẳng; ném; quăng; tung。
 2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
好容易 [hǎoróngyì]  khó khăn; khó khăn lắm; không dễ; vất vả; không dễ dàng; vất vả lắm。
逃命  [táomìng]  chạy thoát thân; chạy trốn; trốn chạy để khỏi chết
碰巧  [pèngqiǎo]  vừa vặn; may。凑巧;恰巧。
平静 [píngjìng]  yên ổn; yên bình; yên lặng; yên ả (tính tình, hoàn cảnh…)。
赞美 [zànměi]  ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。
温和 [wēnhé]  ôn hoà
灾祸 [zāihuò]  tai hoạ; tai nạn; tai vạ
吸取 [xīqǔ]  rút ra; thu lượm; hấp thụ; hút (mật)。
教训  [jiào·xun]
1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。
2. bài học kinh nghiệm。
hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-ban-giao-cong-viec-trong-tieng-trung-2
Loading...