[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề thể hiện cảm xúc vui vẻ

0
387
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề thể hiện cảm xúc vui vẻ
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề thể hiện cảm xúc vui vẻ

1. 我很高兴。(Wǒ hěn gāoxìng). Tôi rất vui.
– 我太高兴了。(Wǒ tài gāoxìngle). Tôi vui quá.
– 我心情很好。(Wǒ xīnqíng hěn hǎo). Tâm trạng tôi rất tốt.
– 我真的很高兴。(Wǒ zhēn de hěn gāoxìng). Tôi thực sự rất vui.
– 今天我很愉快。(Jīntiān wǒ hěn yúkuài). Hôm nay tôi rất vui.
– 我也很愉快。(Wǒ yě hěn yúkuài). Tôi cũng rất vui
2. 感觉很棒 (Gǎnjué hěn bàng). Cảm thấy rất tuyệt.
– 我感觉很好。(wǒ gǎnjué hěn hǎo). Tôi cảm thấy rất tốt.
– 我很兴奋。(Wǒ hěn xīngfèn). Tôi rất hào hứng.
3. 妙极了。(Miào jíle). Thật tuyệt.
A:金先生,我完全同意你的观点。(Jīn xiānshēng, wǒ wánquán tóngyì nǐ de guāndiǎn).
Thầy Kim, tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của thầy.
B:这太好了。(Zhè tài hǎole). Thế thì tốt quá!
4. 你的想法好极了。(Nǐ de xiǎngfǎ hǎo jíle). Ý hay!/Ý tưởng của bạn thật tuyệt!
– 想法非常好。(Xiǎngfǎ fēicháng hǎo). Ý tưởng rất hay.
5. 我真的很高兴!(Wǒ zhēn de hěn gāoxìng!) Tôi thực sự rất vui!
– 我心情太好了。(Wǒ xīnqíng tài hǎole). Tâm trạng tôi rất vui.
6. 我很幸福。(Wǒ hěn xìngfú). Tôi rất hạnh phúc.
*因为···我很幸福。(Yīnwèi•••wǒ hěn xìngfú). Bởi vì… tôi rất hạnh phúc/vui.
– 因为你能来,我真的很幸福。(Yīnwèi nǐ néng lái, wǒ zhēn de hěn xìngfú). Tôi thực sự rất
– 因为把那件事告诉我,我很幸福。(Yīnwèi bǎ nà jiàn shì gàosù wǒ, wǒ hěn xìngfú). Tôi rất vui vì bạn đã kể chuyện đó với tôi.
7. 太壮观了!(Tài zhuàngguānle!) Thật hùng vĩ làm sao!
– 太棒!(Tài bàng!v Quá tuyệt!
8. 知道这消息真是太好了!(Zhīdào zhè xiāoxī zhēnshi tài hǎole!) Biết được tin này thật rất
– 听到这个消息太好了。(Tīng dào zhège xiāoxī tài hǎole). Nghe được tin này thật vui quá.
– 真是让人高兴的好消息。(Zhēnshi ràng rén gāoxìng de hǎo xiāoxī). Rất vui khi biết tin tốt
A:我上个月结婚了。(Wǒ shàng gè yuè jiéhūnle). Tôi đã lập gia đình hồi tháng trước.
B:真是让人高兴的好消息。(Zhēnshi ràng rén gāoxìng de hǎo xiāoxī). Rất vui khi biết tin
9. 好极了!(Hǎo jíle!) Thật tuyệt vời!
– 奇妙的,不可思议的。(Qímiào de, bùkěsīyì de). Tuyệt vời, không thể tin được.
– 太美妙了!(Tài měimiàole!) Quá tuyệt!
– 非常有魅力!(Fēicháng yǒu mèilì!) Rất hấp dẫn.
A:你觉得这部电影怎么样?(Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?) Bạn thấy bộ phim này
B:好极了! (Hǎo jíle!) Thật tuyệt vời!
10. 我高兴极了。(Wǒ gāoxìng jíle). Tôi hết sức vui sướng.
– 再也没有比这更高兴的了。(Zài yě méiyǒu bǐ zhè gèng gāoxìng dele). Không có chuyện gì vui bằng chuyện này.
– 我高兴得要跳起来了。(Wǒ gāoxìng dé yào tiào qǐláile). Tôi mừng đến mức muốn nhảy
A:看起来你非常高兴。(Kàn qǐlái nǐ fēicháng gāoxìng). Xem ra bạn rất vui.
B:是的,我高兴极了。(Shì de, wǒ gāoxìng jíle). Đúng vậy, tôi vô cùng vui sướng.
11. 哇!(Wa!) Ôi chao!
phan-doi
A:哇,你真是太漂亮了!(Wa, nǐ zhēnshi tài piàoliangle!) Chà, bạn thật là đẹp!
B:谢谢。(Xièxiè). Cảm ơn nhé!
12. 俊锡,对你的升迁,我说不出有多高兴。(Jùn xī, duì nǐ de shēngqiān, wǒ shuō bu chū yǒu duō gāoxìng). Tuấn Tích, biết anh được thăng chức tôi vui không nói nên lời.
– 我无法描述自己有多高兴。 (Wǒ wúfǎ miáoshù zìjǐ yǒu duō gāoxìng). Tôi vui đến mức không thể tả
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...