[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Đi tàu xe

0
241

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Đi tàu xe

到了没有?(dàole méiyǒu?) Đến nơi chưa?
乘客:到了没有?(Chéngkè: Dào le méiyǒu?) Đến nơi chưa?
司机:快到了。(Sījī: Kuài dào le). Sắp đến rồi.
乘客:还有多远?(Hái yǒu duō yuǎn?) Còn bao xa nữa?
司机:再过一条街就到了。。。好,到了。(Zàiguò yī tiáo jiē jiù dàole… Hǎo, dào le). Đi qua một con phố nữa là tới… đến rồi đây.
乘客:饭店在哪里?(Fàndiàn zài nǎlǐ?) Khách sạn ở đâu?
司机:那儿,就在您的右边。(Nà'r, jiù zài nín de yòubiān). Kia, ở bên phải anh đấy.
乘客询问是否到达 (Chéngkè xúnwèn shìfǒu dàodá)
Khách hỏi đã đến nơi chưa.
1. A:快到了吗?(Kuài dào le ma?) Sắp đến chưa?
B:差不多了。(Chà bú duō le). Gần đến rồi.
2. A:马上就要到了吗?(Mǎshàng jiù yào dàole ma?) Chúng ta sắp đến rồi chứ?
B:还没呢!(Hái méi ne!) vẫn chưa!
3. A:距离多远?(Jùlí duō yuǎn?) Còn bao xa?
B:还挺远呢。(Hái tǐng yuǎn ne). còn xa lắm.
4. A:还很远吗?(Hái hěn yuǎn ma?) Còn xa lắm không?
B:还有几公里。(Hái yǒu jǐ gōnglǐ). Còn vài cây nữa.
5. A:还有几公里远。(Hái yǒu jǐ gōnglǐ yuǎn). Còn mấy cây số nữa.
B:会很久吗?(Huì hěnjiǔ ma?) Có lâu không?
抵达目的地 (Dǐdá mùdì de) Đến nơi.
1. A:我们到了。(Wǒmen dào le). Chúng ta đến rồi.
B:我没看到啊。(Wǒ méi kàn dào a). tôi không thấy.
2. A:在你前面。(Zài nǐ qiánmiàn. ở trước mặt anh ấy.
B:哦,我看到了。(Ó, wǒ kàn dào le). ồ, tôi thấy rồi.
3. A:坐你的车真愉快。(Zuò nǐ de chē zhēn yúkuài). Ngồi xe anh thích thật.
B:很高兴听您这么说。(Hěn gāoxìng tīng nín zhème shuō). Rất vui vì anh nói như vậy.
乘客询问是否到达 (Chéngkè xúnwèn shìfǒu dàodá)
Khách hỏi đã đến nơi chưa.du-lich-phan-16
1. A:就快到了吗?(Jiù kuài dào le ma?) Sắp đến rồi chứ?
B:这就到。(Zhè jiù dào). Sắp rồi.
A:还有多远?(Hái yǒu duō yuǎn?) Còn xa không?
B:还有几公里。(Hái yǒu jǐ gōnglǐ). Còn mấy cây số nữa.
2. A:到了没有?(Dào le méiyǒu?) Đến nơi chưa?
B:还没呢。(Hái méi ne). Vẫn chưa.
A:还很远吗?(Hái hěn yuǎn ma?) Còn xa lắm à?
B:是的,还挺远呢。(Shì de, hái tǐng yuǎn ne). vâng, còn rất xa.
3. A:还有多远? (Hái yǒu duō yuǎn?) Còn xa nữa không?
B:差不多再开10分钟吧。您赶时间吗?(Chàbùduō zài kāi 10 fēnzhōng ba. Nín gǎn shíjiān
ma?) Còn phải chạy 10 phút nữa. anh vội à?
A:没有,只是想问问。(Méiyǒu, zhǐshì xiǎng wèn wèn). Không phải, chỉ là muốn hỏi thôi.
抵达目的地 (Dǐdá mùdì de) Đến nơi
1. A:到了。(Dào le). Đến rồi.
B:车站在哪儿?(Chēzhàn zài nǎ?) Nhà ga ở đâu?
A:在那儿,就在你前面。(Zài nà, jiù zài nǐ qiánmiàn). ở kia, trước mặt anh đấy.
B:啊,就在那儿。(A, jiù zài nà). À, ở kia rồi.
2. A:就是这儿。(Jiùshì zhè). Đây rồi.
B:我没看到那栋大楼。(Wǒ méi kàn dào nà dòng dàlóu). Tôi không nhìn thấy tòa nhà đó.
A:在您的左边。(Zài nín de zuǒbiān). Nó ở phía bên trái anh.
B:好,我现在看到了。(Hǎo, wǒ xiànzài kàn dào le). Giờ thì tôi nhì thấy rồi.
3. A:好快。(Hǎo kuài). Nhanh thật.
B:听您这么说真好。(Tīng nín zhème shuō zhēn hǎo). Tôi rất mừng vì anh nói vậy.
A:钱给您,不用找了。(Qián gěi nín, bú yòng zhǎo le). Tiền của anh đây, khỏi cần trả lại.
B:谢谢您!(Xièxiè nín!) Cảm ơn anh.
4. A:坐你的车很舒服。(Zuò nǐ de jū hěn shūfu). Đi xe của anh thoải mái thật.
B:这话很中听。(Zhè huà hěn zhòng tīng). Anh nói hay đấy.
A:继续努力吧。(Jìxù nǔlì ba). Tiếp tục cố gắng nhé.
B:当然。(Dāngrán). Đương nhiên rồi.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...