[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Chở khách

0
171

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Chở khách

您要搭出租车吗?(Nín yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
司机:您要搭出租车吗?(Sījī: Nín yào dā chūzū chē ma?)
Tài xế: anh có đi taxi không?
乘客:是的。麻烦到火车站。(Chéngkè: Shì de. Máfan dào huǒchē zhàn).
Khách: có. Anh chở tôi đến nhà ga.
司机:我可以载您去。(Wǒ kěyǐ zài nín qù).
Tài xế: tôi sẽ chở anh đi.
乘客:我有几个手提箱。(Wǒ yǒu jǐ gè shǒutí xiāng).
Khách: tôi có mấy cái vali.
司机:大的箱子车里放不下。(Dà de xiāngzi chē lǐ fàng bùxià).
Tài xế: vali to không để được trong xe.
乘客:可以放进行李箱吗?(Kěyǐ fàng jìn xínglǐ xiāng ma?)
Khách: cho vào cốp để hành lí được không?
司机:没问题,我来开。把那些小袋子放到后坐去。(Méi wèntí, wǒ lái kāi. Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù).
Tài xế: được, để tôi mở. Anh để những túi nhỏ ở ghế sau đi.
招揽乘客 (Zhāolǎn chéngkè) Mời khách dọc đường
1. A:您要搭出租车吗?(Nín yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
B:是的。(Shì de). Có.
2. A:您要找出租车吗?(Nín yào zhǎo chūzū chē ma?) Anh đang tìm taxi phải
B:是的。(Shì de). Vâng.
3. A:要搭出租车吗?(Yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
B:不,不需要。(Bù, bù xūyào). Không, tôi không cần.
4. A:我可以带您去。(Wǒ kěyǐ dài nín qù). Tôi sẽ chở anh đi.
B:我们有五个人。(Wǒmen yǒu wǔ gèrén). Chúng tôi có 5 người.
5. A:我们有六个人要一起坐。(Wǒmen yǒu liù gèrén yào yīqǐ zuò). Chúng tôi có
B:我只能载四个人。(Wǒ zhǐ néng zài sì gèrén). Tôi chỉ có thể chở 4 người.
6. A:我要去火车站。(Wǒ yào qù huǒchē zhàn). Tôi muốn tới nhà ga.
B:对不起,我不去那个方向。(Duìbùqǐ, wǒ bù qù nàgè fāngxiàng). Xin lỗi, tôi không đi hướng đó.
*上车吧。(Shàng chē ba). Lên xe đi.
*您得另外叫车了。(Nín dé lìngwài jiào chēle). Anh phải gọi xe khác.
*全都坐得下。(Quándōu zuò dé xià). Có thể chở được tất cả.
安置行李 (Ānzhì xínglǐ) Sắp xếp hành líLAM QUEN
1. A:所有行李都放得下吗?(Suǒyǒu xínglǐ dōu fàng dé xià ma?) Để được tất cả hành lí không?
B: 车里放不下这个大的。(Chē lǐ fàng bùxià zhège dà de). Cái to này không để
2. A:这些袋子能放得下吗?(Zhèxiē dài zǐ néng fàng dé xià ma?) Để được những túi này chứ?
B:我不知道是不是全都放得下。(Wǒ bù zhīdào shì bùshì quándōu fàng dé xià)). Tôi không biết có để được tất cả hay không.
3. A: 地方不够。(Dìfāng bùgòu). Không đủ chỗ.
B:可以放在行李箱吗?(Kěyǐ fàng zài háng lǐ xiāng ma?) Để trong cốp xe
*把那些小袋子放到后坐去。(Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù).
Hãy để những túi đó ở ghế sau.
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...