[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TAI NẠN trong tiếng Trung

0
226
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TAI NẠN trong tiếng Trung
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TAI NẠN trong tiếng Trung

意外事故Yìwài shìgù TAI NẠN

彼得:哎哟!哎哟!救命!救命!有人吗?来人哪!我掉井里了。
Bǐdé: Āiyō! Āiyō! Jiùmìng! Jiùmìng! Yǒu rén ma? Lái rén nǎ! Wǒ diào jǐng lǐ le.
Peter: Ôi chao! Ôi chao! Cứu tôi với! Cứu tôi với! Có ai không? Có ai không? Tôi bị rơi xuống giếng rồi.

路人:在哪儿?
Lùrén: Zài nǎr?
Người đi đường: Anh ở đâu thế?

彼得:我在这儿。我在这儿。救命呀!
Bǐdé: Wǒ zài zhèr. Wǒ zài zhèr. Jiùmìng ya!
Peter: Tôi ở đây. Tôi ở đây. Cứu tôi với!

路人:来了。来了。
Lùrén: Lái le. Lái le.
Người đi đường: Đến đây. Đến đây.

彼得:请拉我上去。
Bǐdé: Qǐng lā wǒ shàngqù.
Peter: Xin hãy kéo tôi lên.

路人:你的腿流血了。用什么东西包扎一下,先止血。
Lùrén: Nǐ de tuǐ liúxiě le. Yòng shénme dōngxi bāozhā yíxià, xiān zhǐxiě.
Người đi đường: Chân của anh chảy máu kìa. Lấy cái gì băng lại để cầm máu đi.

彼得:用这个手绢吧。
Bǐdé: Yòng zhè ge shǒujuàn ba.
Peter: Lấy cái khăn tay này đi.

路人:行。
Lùrén: Xíng.
Người đi đường: Được.

彼得:帮我叫辆救护车,好吗?
Bǐdé: Bāng wǒ jiào liàng jiùhùchē, hǎo ma?
Peter: Xin gọi giúp tôi 1 chiếc xe cấp cứu được không?
hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-tai-tiep-tap-hoa-trong-tieng-trung

路人:没问题。
Lùrén: Méi wèntí.
Người đi đường: Không vấn đề gì.

(Gọi điện thoại)
路人:好了,救护车马上就到。
Lùrén: Hǎo le, jiùhùchē mǎshàng jiù dào.
Người đi đường: Xong rồi, xe cứu thương sẽ đến ngay.

彼得:谢谢你!
Bǐdé: Xièxie nǐ!
Peter: Cám ơn anh!

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...