[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề MẤT HÀNH LÝ trong tiếng Trung

0
215
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề MẤT HÀNH LÝ trong tiếng Trung
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề MẤT HÀNH LÝ trong tiếng Trung

彼得:在哪儿取行李?Bǐdé: Zài nǎ’er qǔ xínglǐ?
Peter: Lấy hành lý ở đâu?
– 机场人员:在4 号。Jīchǎng rényuán: Zài 4 hào.
Nhân viên sân bay: Ở khu vực nhận hành lý số 4.
– 彼得:哎,怎么没有我的行李?真奇怪!Āi, zěnme méiyǒu wǒ de xínglǐ? Zhēn qíguài!
Peter: Ơ, sao lại không có hành lý của tôi? Lạ thật!
(Tại bàn hướng dẫn trong sân bay).
– 彼得:小姐,我的行李不见了。Xiǎojiě, wǒ de xínglǐ bùjiànle.
Peter: Cô ơi, hành lý của tôi không thấy đâu cả.
– 机场人员:你乘坐的是什么航班?Nǐ chéngzuò de shì shénme hángbān?
Nhân viên sân bay: Ông đi chuyến bay nào?

lo-lang
– 彼得:深圳到北京的CA2001次。Shēnzhèn dào běijīng de CA2001 cì.
Peter: chuyến CA2001 từ Thâm Quyến đi Bắc Kinh.
– 机场人员:您的行李牌呢? Nín de xínglǐ pái ne?
Nhân viên sân bay: Thẻ hành lý của ông đâu?
– 彼得:在这儿。Zài zhè’er.
Peter: Ở đây.
– 机场人员:好的,请您在这里登记一下。 Hǎo de, qǐng nín zài zhèlǐ dēngjì yīxià.
Nhân viên sân bay: Vâng, ông hãy đăng kí ở đây.
– 彼得:(登记完)好了。那我的行李怎么办。(Dēngjì wán) hǎole. Nà wǒ de xínglǐ zěnme bàn.
Peter: (đăng ký xong) xong rồi. Vậy hành lý của tôi thì sao?
– 机场人员:放心,找到您的行李后,我们会通知您。Fàngxīn, zhǎodào nín de xínglǐ hòu, wǒmen huì tōngzhī nín.
Nhân viên sân bay: Yên tâm, sau khi tìm được hành lý của ông, chúng tôi sẽ thông báo cho ông ngay.
– 彼得:好吧。我大概什么时候能拿到行李?Hǎo ba. Wǒ dàgài shénme shíhòu néng ná dào xínglǐ?
Peter: Được. Khoảng lúc nào thì tôi nhận được hành lý của mình?
– 机场人员:明天。我们会给您送去。Míngtiān. Wǒmen huì gěi nín sòng qù.
Nhân viên sân bay: Ngày mai. Chúng tôi sẽ gửi đến cho ông.
– 彼得:那太好了,谢谢!Nà tài hǎole, xièxiè!
Peter: Như thế thì tốt quá, cảm ơn!
– 机场人员:您太客气了,这是我们应该做的。Nín tài kèqìle, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de.
Nhân viên sân bay: Không có gì, đây là việc chúng tôi nên làm.
(Gọi điện thoại cho bạn là Tiểu Quang).
– 彼得:小光,我到了。你在哪儿?Xiǎo guāng, wǒ dàole. Nǐ zài nǎ’er?
Peter: Tiểu Quang, tôi đến rồi. Anh ở đâu?
– 小光:我在安检出口这里。Wǒ zài ānjiǎn chūkǒu zhèlǐ.
Tiểu Quang: Tôi đang ở cửa kiểm tra an ninh.
– 彼得:好的,我马上就过去。一会儿见。Hǎo de, wǒ mǎshàng jiù guòqù. Yīhuǐ’er jiàn.
Peter : Được rồi, tôi đến ngay. Lát nữa gặp.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...