[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LÀM THỦ TỤC XUẤT CẢNH trong tiếng Trung

0
186

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LÀM THỦ TỤC XUẤT CẢNH trong tiếng Trung

_ 请您到这边来办一下出境手续。
qǐng nín dào zhè biān lái bàn yīxià chūjìng shǒuxù.
Xin mời ông sang bên này làm thủ tục xuất cảnh.
_ 请给我看看您的飞机票和护照。
Qǐng gěi wǒ kàn kàn nín de fēijī piào hé hùzhào.
Cho tôi xem vé máy bay và hộ chiếu của ông nào.
20
_ 您的旅客物品申报单呢?让我核对一下。
Nín de lǚkè wùpǐn shēnbào dān ne? Ràng wǒ héduì yīxià.
Giấy kê khai hành lý du lịch của ông đâu, để tôi đối chiếu xem thế nào.
_ 根据规定,这些东西是不能带出去的。
Gēnjù guīdìng, zhèxiē dōngxī shì bùnéng dài chūqù de.
Theo quy định những mặt hàng này không được mang ra khỏi Trung Quốc.
_ 这件古瓷器您是从哪儿买的?有发票吗?
Zhè jiàn gǔ cíqì nín shì cóng nǎ’er mǎi de? Yǒu fāpiào ma?
Xin cho hỏi ông mua đồ sứ cổ này ở đâu vậy? Có hóa đơn không?
_ 没花完的人民币怎么办?
Méi huā wán de rénmínbì zěnme bàn? khóa học tiếng trung cấp tốc 
Xin cho hỏi tiền Nhân Dân Tệ chưa tiêu hết thì giải quyết thế nào?
_ 可以在出境以前兑换成外币。
Kěyǐ zài chūjìng yǐqián duìhuàn chéng wàibì.
Có thể đổi ra ngoại tệ trước khi xuất cảnh.
_ 所有的行李都要过磅吗?
Suǒyǒu de xínglǐ dōu yào guòbàng ma?
Xin cho hỏi tất cả hành lý đều phải cân phải không ạ.
_ 是的,除了随身行李以外,都要过磅。
Shì de, chúle suíshēn háng lǐ yǐwài, dōu yào guòbàng
Đúng vậy, ngoài hành lý mang theo người ra, số còn lại đều phải được cân.
_ 这几件行李我要托运。
Zhè jǐ jiàn xínglǐ wǒ yào tuōyùn.
Mấy kiện hành lý này tôi muốn gửi vận chuyển.
_ 请先到这边来检查一下。
Qǐng xiān dào zhè biān lái jiǎnchá yīxià.

Xin ông hãy sang bên này kiểm tra trước.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...