[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT

0
300
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT
1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu
2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch
3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt
4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh
5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi
6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao
7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng
8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô
tu-hoc-tieng-trung-quoc-26-phu-nu-khong-ne-ket-hon [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHUÔN MẶT Chủ đề KHUÔN MẶT

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì
10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp
11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi) – Tị Tử
12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba) – Chủy Ba
13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún) – Chủy Thần
14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou) – Thiệt Đầu
15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo) – Nhĩ Đóa
16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)- Nhĩ Thùy
17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba) – Hạ Ba
18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng) – Hầu Lung

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ Chủ đề KHUÔN MẶT

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...