[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHÁM BỆNH trong tiếng Trung (Phần 2)

0
252

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KHÁM BỆNH trong tiếng Trung (Phần 2)

(1)- 今天我身体很不舒服。Jīntiān wǒ shēntǐ hěn bú shūfú.
Hôm nay trong người tôi không được khỏe.
– 我觉得有点儿难受。Wǒ juédé yǒudiǎn er nánshòu.
Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
– 我头疼,发烧,吃不下。Wǒ tóuténg, fāshāo, chī bùxià.
Tôi bị đau đầu, sốt, ăn không được.
– 我觉得全身没劲儿。Wǒ juédé quánshēn méijìn er.
Tôi cảm thấy toàn thân rã rời.
– 我肚子疼。Wǒ dùzi téng.
Tôi đau bụng.
– 我的心脏病犯了。Wǒ de xīnzàng bìng fànle.
Tôi bị bệnh tim rồi.
– 您以前生过这种病吗?Nín yǐqián shēngguò zhè zhǒng bìng ma?
Trước đây anh có mắc bệnh này không?
– 我的胳膊扭伤了。 Wǒ de gēbó niǔshāngle.
Cánh tay tôi bị trật khớp rồi.
– 疼得厉害不厉害?Téng dé lìhài bù lìhài?
Có đau nhiều không?
– 您能帮我请一位大夫来吗?Nín néng bāng wǒ qǐng yī wèi dàfū lái ma?
Ông có thể giúp tôi mời một vị bác sĩ đến không?
– 您能陪我去一趟医院吗? Nín néng péi wǒ qù yī tàng yīyuàn ma?
Ông có thể đưa tôi đi bệnh viện được không?
– 可以,我陪您去。Kěyǐ, wǒ péi nín qù.
Có thể, tôi đưa anh đi.

phan-doi
(2)
– 同志,我要挂号。Tóngzhì, wǒ yào guàhào.
Thưa ông, tôi muốn đăng ký lấy số khám bệnh.
– 您要挂哪一科?Nín yào guà nǎ yī kē?
Ông muốn lấy số khám ở khoa nào?
– 我挂内科。Wǒ guà nèikē.
Tôi đăng ký ở khoa nội.
– 您是初诊吗?Nín shì chūzhěn ma?
Ông đến khám bệnh lần đầu phải không?
– 我是第一次来。Wǒ shì dì yī cì lái.
Tôi đến lần đầu.
– 请交两块钱挂号费。Qǐng jiāo liǎng kuài qián guàhào fèi.
Xin đóng 2 đồng phí đăng ký khám.
– 我在几号诊室看病?Wǒ zài jǐ hào zhěnshì kànbìng?
Tôi khám bệnh ở phòng số mấy?
– 请到八号诊室。Qǐng dào bā hào zhěnshì.
Mời đến phòng khám số 8.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...