[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tránh nhầm lẫn khi XỬ LÝ TỪ NGỮ GỐC HÁN TRONG TIẾNG VIỆT

0
315

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tránh nhầm lẫn khi XỬ LÝ TỪ NGỮ GỐC HÁN TRONG TIẾNG VIỆT

1) Từ Việt gốc Hán Áo – (袄)
Từ Hán hiện đại tương đương – (上衣)
2) Từ Việt gốc Hán Quần – (裙)
Từ Hán hiện đại tương đương – (裤子)
3) Từ Việt gốc Hán Ông – (翁)
Từ Hán hiện đại tương đương – (祖父,爷爷)
4) Từ Việt gốc Hán Bà – (婆)
Từ Hán hiện đại tương đương – (祖母,奶奶,太太)
5) Từ Việt gốc Hán Bát – (钵)
Từ Hán hiện đại tương đương – (碗)
6) Từ Việt gốc Hán Súng – (铳)
Từ Hán hiện đại tương đương – (枪)
7) Từ Việt gốc Hán Sách – (册)
Từ Hán hiện đại tương đương – (书)
8) Từ Việt gốc Hán Thư – (书)
Từ Hán hiện đại tương đương – (信)
9) Từ Việt gốc Hán Bàn – (盘)
Từ Hán hiện đại tương đương – (桌子)
10) Từ Việt gốc Hán Hiểu – (晓)
Từ Hán hiện đại tương đương – (懂)

mo-tai-khoan
11) Từ Việt gốc Hán Điểm – (点)
Từ Hán hiện đại tương đương – (分)
12) Từ Việt gốc Hán Bác sĩ – (博士)
Từ Hán hiện đại tương đương – (医生,医师,大夫)
13) Từ Việt gốc Hán Tiến sĩ – (进士)
Từ Hán hiện đại tương đương – (博士)
14) Từ Việt gốc Hán Giáo sư – (教师)
Từ Hán hiện đại tương đương – (教授)
15) Từ Việt gốc Hán Trường sở – (场所)
Từ Hán hiện đại tương đương – (学校)
16) Từ Việt gốc Hán Sinh viên – (生员)
Từ Hán hiện đại tương đương – (大学生)
17) Từ Việt gốc Hán Cử nhân – (举人)
Từ Hán hiện đại tương đương – (学士)
18) Từ Việt gốc Hán Thư ký – (书记)
Từ Hán hiện đại tương đương – (秘书)
19) Từ Việt gốc Hán Bí thư – (秘书)
Từ Hán hiện đại tương đương – (书记)
20) Từ Việt gốc Hán Thứ trưởng – (次长)
Từ Hán hiện đại tương đương – (副部长)
21) ) Từ Việt gốc Hán Quyền (bộ trưởng) – (权(部长))
Từ Hán hiện đại tương đương – (代理(部长))
22) Từ Việt gốc Hán Hưu trí – (休致)
Từ Hán hiện đại tương đương – (退休)
23) Từ Việt gốc Hán Thường xuyên – (长川)
Từ Hán hiện đại tương đương – (经常)
24) Từ Việt gốc Hán Nhuận bút – (润笔)
Từ Hán hiện đại tương đương – (稿费)
25) Từ Việt gốc Hán Từ trần – (辞尘)
Từ Hán hiện đại tương đương – (去世)
26) Từ Việt gốc Hán Cam kết – (甘结)
Từ Hán hiện đại tương đương – (保证)
27) Từ Việt gốc Hán Hoa hậu – (花后 )
Từ Hán hiện đại tương đương – (选美皇后 )
28) Từ Việt gốc Hán Hoa khôi – (花魁 )
Từ Hán hiện đại tương đương – (第一号美女)
29) Từ Việt gốc Hán Khôi ngô – (魁梧)
Từ Hán hiện đại tương đương – (英俊)
30) Từ Việt gốc Hán Phong lưu – (风流 )
Từ Hán hiện đại tương đương – (富裕 )
31) Từ Việt gốc Hán Ý tứ – (意思)
Từ Hán hiện đại tương đương – (意义,用意。留神)
32) Từ Việt gốc Hán Tử tế – (仔细)
Từ Hán hiện đại tương đương – (周全,诚恳善良)
33) Từ Việt gốc Hán Xung phong – (冲锋)
Từ Hán hiện đại tương đương – (冲锋,报名,自告奋勇)
34) Từ Việt gốc Hán Bồng bột – (蓬勃)
Từ Hán hiện đại tương đương – (蓬勃,冲动)
35) Từ Việt gốc Hán Lưu ý – (留意)
Từ Hán hiện đại tương đương – (注意,提醒)
36) Từ Việt gốc Hán Lam lũ – (褴褛)
Từ Hán hiện đại tương đương – (辛苦,艰难)
37)Phong trào – (风潮)
Từ Hán hiện đại tương đương – (运动)
38) Từ Việt gốc Hán Chi tiết – (枝节)
Từ Hán hiện đại tương đương – (细节,详细)
39) Từ Việt gốc Hán Thương hại – (伤害)
Từ Hán hiện đại tương đương – (怜悯,同情)
40) Từ Việt gốc Hán Phiêu lưu – (飘流)
Từ Hán hiện đại tương đương – (冒险,行险)
41) Từ Việt gốc Hán Khổ tâm – (苦心)
Từ Hán hiện đại tương đương – (通信,为难)
42) Từ Việt gốc Hán Đinh ninh – (叮咛)
Từ Hán hiện đại tương đương – (总以为)
43) Từ Việt gốc Hán Bồi hồi – (徘徊)
Từ Hán hiện đại tương đương – (心里不安)
44) Từ Việt gốc Hán Biểu tình – (表情 游行,示威)
45) Từ Việt gốc Hán Tội nghiệp – (罪业)
Từ Hán hiện đại tương đương – (可怜)
46) Từ Việt gốc Hán Phương tiện – (方便)
Từ Hán hiện đại tương đương – (工具,手段,资料)
47) Từ Việt gốc Hán Tự ái – (自爱)
Từ Hán hiện đại tương đương – (爱面子)
48) Từ Việt gốc Hán Kỹ lưỡng – (伎俩)
Từ Hán hiện đại tương đương – (精细,详尽,详细,细致)
49) Từ Việt gốc Hán Cứu cánh – (究竟)
Từ Hán hiện đại tương đương – (最终目的)
50) Từ Việt gốc Hán Khốn nạn – (困难)
Từ Hán hiện đại tương đương – (坏蛋,无赖)
51) Từ Việt gốc Hán Tồi tàn – (摧残)
Từ Hán hiện đại tương đương – (残破,残缺,破烂)
52) Từ Việt gốc Hán Yên trí – (安置)
Từ Hán hiện đại tương đương – (放心,安心,宽心)
53) Từ Việt gốc Hán Hội đồng – (会同)
Từ Hán hiện đại tương đương – (委员会)
54) Từ Việt gốc Hán Đang tâm – (当心)
Từ Hán hiện đại tương đương – (忍心,发狠)
55) Từ Việt gốc Hán Lý sự – (理事)
Từ Hán hiện đại tương đương – (抬扛,找岔(zhaocha))
56) Từ Việt gốc Hán Đáo để – (到底)
Từ Hán hiện đại tương đương – (厉害,绝顶)
57) Từ Việt gốc Hán Lâm ly – (淋漓)
Từ Hán hiện đại tương đương – (凄切,伤感,悲楚)
58) Từ Việt gốc Hán Ám ảnh – (暗影)
Từ Hán hiện đại tương đương – (困扰,打搅,纠缠)
59) Từ Việt gốc Hán Doanh nghiệp – (营业)
Từ Hán hiện đại tương đương – (单位)
60) Từ Việt gốc Hán Dung dị – (容易)
Từ Hán hiện đại tương đương – (平易)
61) Từ Việt gốc Hán Điều khiển – (调遣)
Từ Hán hiện đại tương đương – (控制,主持,操作)

[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...